CF Montreal
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Columbus Crew

CF Montreal vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-4 Columbus Crew tại Major League Soccer, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 2, hòa 3, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 39
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
LDLLL CF Montreal
LLWLL Columbus Crew
  1. 14' 0-1 G. Corbophản lưới
  2. 18' Ousman Jabang
  3. 22' 0-2 C. Hernández · D. Rossi
  4. 29' Yaw Yeboah
  5. 43' 0-3 C. Hernández · Y. Yeboah
  6. HT0-3
  7. 46' Malte Amundsen
  8. 46' F. Álvarez O. Jabang
  9. 46' J. Vilsaint L. Lappalainen
  10. 52' K. Opoku · J. Vilsaint 1-3
  11. 64' Cucho Hernández
  12. 65' 1-4 C. Hernández11m
  13. 66' A. Lassiter Z. Brault-Guillard
  14. 66' M. Miljevic B. Duke
  15. 68' J. Vilsaint · M. Miljevic 2-4
  16. 76' C. Offor K. Opoku
  17. 78' S. Zawadzki S. Moreira
  18. 78' Y. Cheberko Y. Yeboah
  19. 78' A. Mățan C. Ramirez
  20. 85' M. Farsi J. Gressel
  21. 86' Patrick Schulte
  22. 86' K. Molino D. Rossi
  23. 90'+4 Matko Miljevic
  24. FT2-4

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.0
  2. 23O. Jabang ▼ 46' 6.3
  3. 24G. Campbell 5.7
  4. 25G. Corbo 6.3
  5. 15Z. Brault-Guillard ▼ 66' 6.3
  6. 6S. Piette 7.0
  7. 19N. Saliba 6.7
  8. 29M. Choinière 6.3
  9. 10B. Duke ▼ 66' 6.3
  10. 90K. Opoku ▼ 76' 7.2
  11. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 4F. Álvarez ▲ 46' 7.2
  2. 28J. Vilsaint ▲ 46' 7.7
  3. 11A. Lassiter ▲ 66' 6.9
  4. 8M. Miljevic ▲ 66' 7.2
  5. 9C. Offor ▲ 76' 6.2
  6. 7Ahmed Hamdi
  7. 41J. Pantemis
  8. 2V. Wanyama
  9. 14S. Ibrahim
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 28P. Schulte 6.6
  2. 31S. Moreira ▼ 78' 7.0
  3. 4R. Camacho 5.9
  4. 18M. Amundsen 7.0
  5. 7J. Gressel ▼ 85' 7.2
  6. 6D. Nagbe 6.6
  7. 8A. Morris 7.3
  8. 14Y. Yeboah ▼ 78' 6.6
  9. 17C. Ramirez ▼ 78' 6.3
  10. 10D. Rossi ▼ 86' 7.3
  11. 9C. Hernández ⚽3 9.3

Dự bị 9

  1. 25S. Zawadzki ▲ 78' 6.3
  2. 21Y. Cheberko ▲ 78' 6.6
  3. 20A. Mățan ▲ 78' 6.3
  4. 23M. Farsi ▲ 85' 6.3
  5. 13K. Molino ▲ 86' 6.9
  6. 19J. Russell-Rowe
  7. 27M. Arfsten
  8. 24E. Bush
  9. 94J. Medranda

Thống kê

024
130
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc1
3Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
407Chuyền bóng478
310Chuyền chính xác386
76%Chính xác chuyền81%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

45Trận đấu48
55Ghi được100
65Thủng lưới64
1.22Bàn thắng mỗi trận2.08
13Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu