CF Montreal
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Columbus Crew

CF Montreal vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 2, hòa 3, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 42
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Trọng tài
L. Szpala
Phong độ
LDLLL CF Montreal
LLWLL Columbus Crew
  1. 11' Rudy Camacho
  2. HT0-0
  3. 64' Joel Waterman
  4. 66' 0-1 J. Mensah · S. Moreira
  5. 67' K. Kamara M. Toye
  6. 68' 0-2 L. Zelarayán · J. Hernández
  7. 75' Luis Díaz
  8. 76' Luis Díaz
  9. 77' J. Kwizera M. Choinière
  10. 77' Z. Brault-Guillard J. Waterman
  11. 77' J. Torres S. Piette
  12. 80' J. Williams D. Etienne
  13. 80' Artur L. Zelarayán
  14. 82' M. Miljevic R. Camacho
  15. 83' E. Hurtado J. Hernández
  16. 89' V. Wanyama · M. Miljevic 1-2
  17. 90'+4 Z. Brault-Guillard · J. Kwizera 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Nancy
  1. 41J. Pantemis 6.6
  2. 4R. Camacho ▼ 82' 6.3
  3. 16J. Waterman ▼ 77' 6.3
  4. 3K. Miller 6.7
  5. 22A. Johnston 7.0
  6. 2V. Wanyama 8.2
  7. 6S. Piette ▼ 77' 6.9
  8. 8D. Mihailovic 6.9
  9. 29M. Choinière ▼ 77' 7.2
  10. 30R. Quioto 7.7
  11. 13M. Toye ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 23K. Kamara ▲ 67' 6.3
  2. 17J. Kwizera ▲ 77' 7.0
  3. 15Z. Brault-Guillard ▲ 77' 7.5
  4. 10J. Torres ▲ 77' 6.6
  5. 11M. Miljevic ▲ 82' 7.2
  6. 26R. Thorkelsson
  7. 5G. Corbo
  8. 1S. Breza
  9. 18R. Zouhir-Takedam
Columbus Crew Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 1E. Room 7.7
  2. 4J. Mensah 7.6
  3. 31S. Moreira 6.3
  4. 5M. Degenek 6.7
  5. 30W. Sands 6.6
  6. 6D. Nagbe 6.6
  7. 10L. Zelarayán ▼ 80' 7.3
  8. 22D. Etienne ▼ 80' 7.0
  9. 21A. Morris 7.5
  10. 12L. Díaz 6.3
  11. 9J. Hernández ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 3J. Williams ▲ 80' 6.2
  2. 8Artur ▲ 80' 6.5
  3. 19E. Hurtado ▲ 83' 6.2
  4. 14Y. Yeboah
  5. 13K. Molino
  6. 41M. Farsi
  7. 24E. Bush
  8. 26J. Igbekeme
  9. 23J. Anibaba

Thống kê

025
501
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm11
10Trúng đích5
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua8
479Chuyền bóng387
403Chuyền chính xác301
84%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu35
73Ghi được47
60Thủng lưới43
1.74Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu