Al Nasr vs Ajman
Tỷ số chung cuộc: Al Nasr 1-2 Ajman tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Nasr thắng 5, hòa 3, Ajman thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 4
- Sân vận động
- Al Maktoum Stadium, Dubai
- Phong độ
- DWLLD Al Nasr
- WWWLW Ajman
- 26' Ajdin Hrustic · David Petrovic 1-0
- 31' Marius Marin
- 41' Walid Azarou
- HT1-0
- 56' ▲ Saad El Hadani ▼ Sékou Baba Gassama
- 56' ▲ Victor Henrique Cardoso Santos ▼ Lithierry da Silva Neves
- 61' ▲ Abdoulaye Toure ▼ Kevin Agudelo
- 65' 1-1 Walid Azarou · Saad El Hadani
- 72' ▲ Fradj Ben Njima ▼ Yassine Jabri
- 73' Jobson11mhỏng 11m
- 73' 1-2 Saad El Hadani
- 75' ▲ Mohammad Abdulbasit ▼ Mehdi Ghayedi
- 75' ▲ Wesley Delgado ▼ Marius Marin
- 86' Kevin Agudelo
- 86' Mohamed Nasser
- 89' ▲ Bilal Yousif ▼ Jobson
- 89' ▲ Mohammad Juma Eid ▼ Lourency do Nascimento Rodrigues
- 90'+2 ▲ João Moreira ▼ Zayed Sultan
- 90'+2 ▲ Abdulla Idrees ▼ David Petrovic
- 90'+5 Gláuber Siqueira dos Santos Lima
- 90'+6 Chris Bedia
- FT1-2
Đội hình
- 12Ahmed Shambih 6.8
- 24Zayed Sultan ▼ 90' 6.2
- 4Gláuber 5.6
- 22M. Høibråten 6.6
- 55D. Petrović ⇢ ▼ 90' 7.1
- 8M. Marin ▼ 75' 6.3
- 7K. Agudelo ▼ 61' 6.0
- 70A. Hrustić ⚽ 8.2
- 57I. Faiz 5.8
- 10M. Ghaedi 6.2
- 9C. Bedia 5.9
Dự bị 12
- 2Salem Sultan
- 21Abdulla Idrees ▲ 90' 0
- 5Mohammad Abdulbasit ▲ 75' 6.1
- 77N. Chadli
- 37S. Salem
- 17Wesley Delgado ▲ 75' 6.4
- 30João Moreira ▲ 90' 0
- 38Moussa Ndiaye
- 6H. Mahdi
- 15Abdoulaye Sanogo
- 28A. Toure ▲ 61' 6.3
- 14Felipe Motta
- 81A. Al Hosani 6.9
- 12Mohamed Nasser 6.1
- 5G. Zajkov 6.8
- 44Yuri Matias 7.2
- 31Y. Jabri ▼ 72' 6.1
- 17S. Gassama ▼ 56' 6.5
- 8Jobson Souza Santos 6.3
- 18I. Moumen 6.3
- 7Lourency 5.9
- 33Lithierry 6.4
- 9W. Azaro ⚽ 7.8
Dự bị 12
- 4S. Suliman
- 99Victor Henrique 6.6
- 48Saad El Hadani ⚽ ▲ 56' 7.8
- 22Vitor Vargas
- 14F. Ben Njima ▲ 72' 6.0
- 23Ahmed Al Zeyoudi
- 40A. R. Al Shammari
- 11Abdulla Abdelaziz
- 3A. Saleh
- 10M. Juma 6.3
- 26Bilal Yousef 6.2
- 6Victor Hugo
Thống kê
04⚑8
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
8Phạt góc3
0Việt vị3
14Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
332Chuyền bóng324
270Chuyền chính xác259
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 11 - 2 | +9 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 5 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | 15 - 6 | +9 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 5 | +5 | 10 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 9 | |
| 6 | 5 | 6 - 5 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 9 - 11 | -2 | 9 | |
| 8 | 5 | 12 - 13 | -1 | 7 | |
| 9 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 5 - 11 | -6 | 4 | |
| 11 | 4 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 12 | 4 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 13 | 4 | 5 - 10 | -5 | 0 | |
| 14 | 4 | 1 - 8 | -7 | 0 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 AFC Champions League (Qualification) Division 1
So sánh
7Trận đấu6
10Ghi được13
8Thủng lưới11
1.43Bàn thắng mỗi trận2.17
2Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai5