Khorfakkan
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Bataeh

Khorfakkan vs Al Bataeh

Tỷ số chung cuộc: Khorfakkan 1-1 Al Bataeh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Khorfakkan thắng 2, hòa 3, Al Bataeh thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 22
Sân vận động
Saqr bin Mohammad al Qassimi Stadium, Khor Fakkan
Phong độ
LLWLD Khorfakkan
DWDLW Al Bataeh
  1. 33' A. Camara
  2. 33' M. Jumaa
  3. HT0-0
  4. 47' 0-1 Alvaro de Oliveira · M. Jumaa
  5. 61' A. Boa Morte · J. N'Guessan 1-1
  6. 65' A. Diallo Lourency
  7. 67' S. Lega M. Jumaa
  8. 77' Y. Al Ameri A. Jshak
  9. 77' A. Nakach P. Pavlov
  10. 81' R. Muhayer A. Al Zeyoudi
  11. 82' U. Meleke
  12. 84' Adyson D. Bessa
  13. 84' Juninho Alvaro de Oliveira
  14. 90' A. Nakach
  15. 90'+2 T. Tissoudali
  16. 90' A. Barman A. Al Naqbi
  17. FT1-1

Đội hình

Khorfakkan HLV: Hamad Abdulrahman
  1. 1A. Al Hosani
  2. 11A. Jshak ▼ 77'
  3. 74A. El Refaey
  4. 3Kayque Campos
  5. 16P. Pavlov ▼ 77'
  6. 5A. Camara
  7. 10A. Boa Morte
  8. 40A. Al Naqbi ▼ 90'
  9. 79J. N'Guessan
  10. 7Lourency ▼ 65'
  11. 9T. Tissoudali

Dự bị 12

  1. 95R. Suhail
  2. 48J. Al Hosani
  3. 27S. Al Sweed
  4. 4M. Ali Shakir
  5. 28H. Humaid
  6. 99J. Kameni
  7. 90A. Diallo ▲ 65'
  8. 13A. Barman ▲ 90'
  9. 23S. Ahmed
  10. 2Y. Al Ameri ▲ 77'
  11. 30A. Nakach ▲ 77'
  12. 19R. Al Awadhi
Al Bataeh HLV: Farhad Majidi
  1. 44I. Ali
  2. 96M. Fahad
  3. 30O. Keita
  4. 23D. Borges
  5. 3U. Meleke
  6. 19A. Al Zeyoudi ▼ 81'
  7. 10M. Jumaa ▼ 67'
  8. 6A. Ganiev
  9. 5Neto
  10. 11D. Bessa ▼ 84'
  11. 9Alvaro de Oliveira ▼ 84'

Dự bị 12

  1. 21H. Howaij
  2. 17A. Sulaiman
  3. 26A. Haikal
  4. 50S. Suleiman
  5. 70S. Lega ▲ 67'
  6. 99Adyson ▲ 84'
  7. 31S. Khalil
  8. 62A. Mohmed
  9. 40N. Dicko
  10. 37R. Muhayer ▲ 81'
  11. 7Juninho ▲ 84'
  12. 8Ivonei

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 62 - 18 +44 68
2
Shabab Al Ahli Dubai
26 60 - 18 +42 58
3
Al-Wasl FC
26 39 - 29 +10 48
4
Al-Jazira
26 46 - 30 +16 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 38 - 26 +12 40
6
Al Nasr
26 36 - 34 +2 38
7
Ajman
26 27 - 34 -7 32
8
Sharjah FC
26 35 - 47 -12 29
9
Khorfakkan
26 35 - 45 -10 27
10
Baniyas SC
26 29 - 43 -14 27
11
Al-Ittihad Kalba
26 29 - 45 -16 24
12
Al-Dhafra
26 28 - 52 -24 22
13
Al Bataeh
26 24 - 37 -13 21
14
Dibba Al-Fujairah
26 25 - 55 -30 20
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu28
44Ghi được26
51Thủng lưới40
1.42Bàn thắng mỗi trận0.93
7Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu