Al-Dhafra
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Shabab Al Ahli Dubai

Al-Dhafra vs Shabab Al Ahli Dubai

Tỷ số chung cuộc: Al-Dhafra 3-2 Shabab Al Ahli Dubai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Dhafra thắng 1, hòa 1, Shabab Al Ahli Dubai thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 4
Sân vận động
Al Dhafra Stadium, Madinat Zaid
Trọng tài
Yousif Al Jasmi
Phong độ
LLLLW Al-Dhafra
WWLDW Shabab Al Ahli Dubai
  1. 19' Ahmed Fawzi · W. Karoui 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Marwan Fahad Abdulaziz Hussain
  4. 46' C. Doumbia A. Gʻaniyev
  5. 57' W. Karoui 2-0
  6. 59' M. Rayhi · Lucas Cândido 3-0
  7. 64' 3-1 Omar Khribin · Yuri César
  8. 67' J. Denayer Yuri César
  9. 67' Harib Abdalla Suhail Bader Nasser
  10. 77' Hamad Al Marzoqi Ahmed Fawzi
  11. 77' M. te Vrede Lucas Cândido
  12. 77' Yahya Al Ghassani Igor Jesus
  13. 84' Mohamed Saif Mohamed Al Junaibi
  14. 89' 3-2 Yahya Al Ghassani
  15. 90'+6 Sultan Al Suwaidi M. Rayhi
  16. FT3-2

Đội hình

Al-Dhafra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Vignjević
  1. 30Abdullah Sultan
  2. 6Khalid Butti
  3. 3Cláudio
  4. 8Mohamed Al Junaibi ▼ 84'
  5. 16P. Pavlov
  6. 20L. Amesimeku
  7. 24Khalid Al Darmaki
  8. 25Lucas Cândido ▼ 77'
  9. 11W. Karoui
  10. 10M. Rayhi ▼ 90'
  11. 99Ahmed Fawzi ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 15Hamad Al Marzoqi ▲ 77'
  2. 9M. te Vrede ▲ 77'
  3. 2Mohamed Saif ▲ 84'
  4. 48Sultan Al Suwaidi ▲ 90'
  5. 5Mohamed Jalal
  6. 77Hamdan Mohamed
  7. 1Abdulla Al Qamish
  8. 27Ali Eid Ghumail
  9. 23Ibrahim Abdulla
Shabab Al Ahli Dubai Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 12Hassan Hamza
  2. 5Walid Abbas
  3. 9Abdulaziz Hussain ▼ 46'
  4. 4Mohammed Marzooq
  5. 61Bader Nasser ▼ 67'
  6. 7A. Noorollahi
  7. 6A. Gʻaniyev ▼ 46'
  8. 30Mohammad Juma
  9. 57Yuri César ▼ 67'
  10. 17Omar Khribin
  11. 99Igor Jesus ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 16Marwan Fahad ▲ 46'
  2. 98C. Doumbia ▲ 46'
  3. 64J. Denayer ▲ 67'
  4. 11Harib Abdalla Suhail ▲ 67'
  5. 70Yahya Al Ghassani ▲ 77'
  6. 26Eid Khamis Alnuaimi
  7. 62Abdelaziz Sanqoor
  8. 15Abdalla Al-Naqbi
  9. 1Jamal Al Hosani

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
38Ghi được75
76Thủng lưới41
1.12Bàn thắng mỗi trận1.97
3Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu