FC Shakhtar Donetsk vs Polessya
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 0-2 Polessya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 3, hòa 2, Polessya thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 4
- Sân vận động
- Arena Lviv, Lviv
- Phong độ
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- WLWWW Polessya
- 31' 0-1 O. Nazarenko · Leandro Andrade
- 35' Lindon Emërllahu
- HT0-1
- 46' ▲ D. Kryskiv ▼ O. Ocheretko
- 46' ▲ I. Azarovi ▼ Pedro Henrique
- 55' Mykyta Kravchenko
- 59' ▲ O. Andriyevski ▼ L. Emerllahu
- 59' ▲ G. Maisuradze ▼ M. Kravchenko
- 62' ▲ M. Matvienko ▼ Isaque Silva
- 62' ▲ Alisson ▼ G. Mendoza
- 68' ▲ R. Babenko ▼ Leandro Andrade
- 68' ▲ M. Bragaru ▼ O. Fedor
- 72' Bogdan Mykhaylichenko
- 74' 0-2 O. Andriyevski
- 79' ▲ O. Karavaev ▼ Newerton
- 87' ▲ M. Gayduchyk ▼ I. Krasnopir
- FT0-2
Đội hình
- 31D. Riznyk
- 17V. Tobias
- 18A. Ghram
- 5V. Bondar
- 13Pedro Henrique ▼ 46'
- 6Marlon
- 27O. Ocheretko ▼ 46'
- 14Isaque Silva ▼ 62'
- 11Newerton ▼ 79'
- 9Kaua Elias
- 77G. Mendoza ▼ 62'
Dự bị 12
- 48D. Tvardovskyi
- 8D. Kryskiv ▲ 46'
- 16I. Azarovi ▲ 46'
- 20O. Karavaev ▲ 79'
- 22M. Matvienko ▲ 62'
- 25Gabriel Carvalho
- 29Y. Nazaryna
- 30Alisson ▲ 62'
- 37Lucas Ferreira
- 49Luca Meirelles
- 68P. Obah
- 99Bruninho
- 1O. Kudryk
- 4M. Kravchenko ▼ 59'
- 44S. Chobotenko
- 5E. Sarapiy
- 15B. Mykhaylichenko
- 22A. Araujo
- 11Leandro Andrade ▼ 68'
- 14L. Emerllahu ▼ 59'
- 27O. Fedor ▼ 68'
- 7O. Nazarenko
- 95I. Krasnopir ▼ 87'
Dự bị 12
- 77G. Bushchan
- 12A. Drobot
- 8R. Babenko ▲ 68'
- 9O. Filippov
- 10V. Veleten
- 16I. Krasniqi
- 18O. Andriyevski ▲ 59'
- 19V. Shepelev
- 31G. Maisuradze ▲ 59'
- 45M. Bragaru ▲ 68'
- 89M. Gayduchyk ▲ 87'
- 94D. Gryshkevych
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 8 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 5 | 0 - 8 | -8 | 3 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
10Trận đấu12
19Ghi được22
6Thủng lưới16
1.9Bàn thắng mỗi trận1.83
6Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn8
14Hiệp hai12