Polessya vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Polessya 0-0 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Polessya thắng 4, hòa 2, FC Shakhtar Donetsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 9
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- WLWWW Polessya
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- HT0-0
- 46' ▲ O. Nazarenko ▼ V. Veleten
- 46' ▲ A. Bondarenko ▼ O. Ocheretko
- 58' ▲ T. Yosefi ▼ V. Shepelev
- 58' ▲ M. Gayduchyk ▼ O. Filippov
- 65' ▲ Eguinaldo ▼ Kaua Elias
- 65' ▲ M. Matviienko ▼ Marlon
- 74' ▲ Talles Costa ▼ O. Andriyevski
- 74' ▲ Luca Meirelles ▼ Lucas Ferreira
- 75' Valeriy Bondar
- 81' ▲ B. Krushynskyi ▼ M. Bragaru
- 84' ▲ Isaque Silva ▼ Pedrinho
- 86' Mykyta Kravchenko
- FT0-0
Đội hình
- 23Y. Volynets
- 4M. Kravchenko
- 44S. Chobotenko
- 5E. Sarapiy
- 15B. Mykhaylichenko
- 8R. Babenko
- 22V. Veleten ▼ 46'
- 18O. Andriyevski ▼ 74'
- 19V. Shepelev ▼ 58'
- 45M. Bragaru ▼ 81'
- 9O. Filippov ▼ 58'
Dự bị 12
- 21G. Bushchan
- 1O. Kudryk
- 2A. Hadroj
- 6Talles Costa ▲ 74'
- 7O. Nazarenko ▲ 46'
- 10T. Yosefi ▲ 58'
- 29B. Tomandzoto
- 30B. Lednev
- 40A. Goncalves
- 55B. Krushynskyi ▲ 81'
- 60M. Melnychenko
- 89M. Gayduchyk ▲ 58'
- 31D. Riznyk
- 17V. Tobias
- 5V. Bondar
- 4Marlon ▼ 65'
- 13P. Henrique
- 10Pedrinho ▼ 84'
- 29Y. Nazaryna
- 27O. Ocheretko ▼ 46'
- 37Lucas Ferreira ▼ 74'
- 19Kaua Elias ▼ 65'
- 11Newerton
Dự bị 12
- 23K. Fesyun
- 6Marlon Gomes
- 7Eguinaldo ▲ 65'
- 9M. Shved
- 14Isaque Silva ▲ 84'
- 16I. Azarovi
- 18A. Ghram
- 20A. Glushchenko
- 21A. Bondarenko ▲ 46'
- 22M. Matviienko ▲ 65'
- 26Y. Konoplya
- 49Luca Meirelles ▲ 74'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
46Trận đấu55
78Ghi được115
45Thủng lưới45
1.7Bàn thắng mỗi trận2.09
21Giữ sạch lưới28
25Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai71