Kolos Kovalivka vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 1-1 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 6, hòa 1, Zorya Luhansk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 20
- Phong độ
- LWDDL Kolos Kovalivka
- WLDWD Zorya Luhansk
- 44' Dejan Popara
- HT0-0
- 49' A. Salabay · A. Tsurikov 1-0
- 69' Elias Telles
- 71' ▲ F. Zadorozhnyi ▼ R. Verley
- 76' ▲ I. Kane ▼ A. Gusol
- 76' ▲ A. Tahiri ▼ Y. Klymchuk
- 78' ▲ R. Salenko ▼ D. Jelavic
- 82' ▲ T. Stepanenko ▼ O. Demchenko
- 88' 1-1 N. Andjusic
- 90'+1 ▲ I. Gorbach ▼ D. Popara
- FT1-1
Đội hình
- 31I. Pakholyuk 6.3
- 77A. Ponedelnik 6.9
- 3E. Kozik 6.6
- 6M. Burda 6.5
- 9A. Tsurikov 6.9
- 20N. Gagnidze 7.5
- 55Elias 7.5
- 7O. Demchenko ▼ 82' 6.3
- 15A. Gusol ▼ 76' 7.7
- 70Y. Klymchuk ▼ 76' 6.9
- 17A. Salabay ⚽ 8.3
Dự bị 12
- 38T. Puzankov
- 52A. Nedozymovannyi
- 5V. Bondarenko
- 45D. Khrypchuk
- 81Y. Popravka
- 2Z. Rukhadze
- 27T. Stepanenko ▲ 82' 6.2
- 80O. Kryvoruchko
- 10L. Stankovski
- 19D. Alefirenko
- 14I. Kane ▲ 76' 6.6
- 11A. Tahiri ▲ 76' 6.3
- 12M. Turbayevskyi 7.9
- 44I. Perduta 6.3
- 55Jordan 6.9
- 4G. Eskinja 6.6
- 10Juninho 6.0
- 9A. Slesar 6.0
- 6D. Popara ▼ 90' 5.7
- 77B. Kushnirenko 6.9
- 7N. Andjusic
- 27D. Jelavic ▼ 78' 6.2
- 70R. Verley ▼ 71' 6.5
Dự bị 7
- 1O. Saputin
- 31V. Kosivskyi
- 23N. Malysh
- 8K. Dryshlyuk
- 19R. Salenko ▲ 78' 6.2
- 11I. Gorbach ▲ 90'
- 17F. Zadorozhnyi ▲ 71' 6.3
Thống kê
01⚑1
⚑210
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm7
7Trúng đích2
9Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
1Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
344Chuyền bóng391
274Chuyền chính xác305
80%Chính xác chuyền78%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu43
50Ghi được57
40Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1.33
17Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai30