Kolos Kovalivka vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 0-1 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 6, hòa 1, Zorya Luhansk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Kolos, Kovalivka
- Phong độ
- LWDDL Kolos Kovalivka
- WLDWD Zorya Luhansk
- 23' 0-1 E. Guerrero · D. Antiukh
- HT0-1
- 46' ▲ O. Illin ▼ V. Veleten
- 64' ▲ V. Buhai ▼ Juninho
- 68' ▲ G. Paulauskas ▼ Rangel
- 82' ▲ P. Mićin ▼ O. Khakhliov
- 90'+3 Eduardo Guerrero
- 90'+3 ▲ I. Horbach ▼ E. Guerrero
- 90'+3 ▲ A. Ndour ▼ V. Buhai
- FT0-1
Đội hình
- 23K. Fesiun 6.9
- 29V. Yemets 7.2
- 6M. Burda 7.3
- 5V. Bondarenko 7.3
- 15O. Chornomorets 6.6
- 7O. Demchenko 7.0
- 8V. Veleten ▼ 46' 6.7
- 70D. Topalov 7.6
- 10P. Orikhovskyi 8.2
- 9A. Tsurikov 7.2
- 11Rangel ▼ 68' 6.9
Dự bị 11
- 69O. Illin ▲ 46' 7.2
- 99G. Paulauskas ▲ 68' 6.6
- 17A. Salabai
- 20R. Mysak
- 1V. Horokh
- 14V. Milko
- 91A. Husol
- 3R. Honcharenko
- 48O. Kryvoruchko
- 2C. Cucoș
- 18Y. Popravka
- 1O. Saputin 8.0
- 2B. Butko 6.7
- 55Jordan 7.5
- 44A. Batahov 7.3
- 47R. Vantukh 6.9
- 70I. Kyriukhantsev 6.9
- 8O. Khakhliov ▼ 82' 6.6
- 9D. Myshniov 6.6
- 7D. Antiukh ⇢ 6.9
- 39E. Guerrero ⚽ ▼ 90' 7.3
- 10Juninho ▼ 64' 6.7
Dự bị 12
- 19V. Buhai ▲ 64' 6.5
- 22P. Mićin ▲ 82' 6.5
- 17I. Horbach ▲ 90'
- 11A. Ndour ▲ 90'
- 68F. Zadorozhnyi
- 24I. Holovkin
- 30M. Turbaievskyi
- 21J. Bašić
- 38A. Dolbniev
- 34M. Nabyt
- 37A. Marynovskyi
- 32A. Slesar
Thống kê
00⚑5
⚑210
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm5
3Trúng đích3
9Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
638Chuyền bóng342
550Chuyền chính xác262
86%Chính xác chuyền77%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu55
48Ghi được61
53Thủng lưới78
1.04Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai30