FC Dynamo Kyiv vs Veres Rivne
Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Kyiv 3-0 Veres Rivne tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Kyiv thắng 6, hòa 1, Veres Rivne thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 16
- Phong độ
- WLWLD FC Dynamo Kyiv
- LDWWD Veres Rivne
- 9' M. Ponomarenko · K. Vivcharenko 1-0
- 20' A. Thiare · K. Vivcharenko 2-0
- HT2-0
- 52' Igor Kharatin
- 61' ▲ V. Kucherov ▼ V. Boyko
- 61' ▲ I. Pushkutsa ▼ D. Godya
- 61' ▲ D. Ndukve ▼ R. Taranukha
- 68' ▲ O. Pikhalyonok ▼ V. Rubchynskyi
- 68' ▲ V. Zakharchenko ▼ O. Karavaev
- 74' ▲ M. Shaparenko ▼ S. Ogundana
- 74' ▲ B. Redushko ▼ O. Yatsyk
- 76' ▲ G. Kutsia ▼ I. Kharatin
- 81' ▲ A. Yarmolenko ▼ M. Ponomarenko
- 82' ▲ S. Korniychuk ▼ M. Smiyan
- 90' A. Yarmolenko · M. Shaparenko 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 35R. Neshcheret
- 20O. Karavaev▼ 68'
- 32T. Mykhavko
- 66A. Thiare
- 2K. Vivcharenko
- 91M. Mykhaylenko
- 9N. Voloshyn
- 15V. Rubchynskyi▼ 68'
- 5O. Yatsyk▼ 74'
- 16S. Ogundana▼ 74'
- 99M. Ponomarenko▼ 81'
Dự bị 12
- 51V. Morgun
- 71V. Surkis
- 10M. Shaparenko▲ 74'
- 22V. Kabaev
- 14V. Burtnyk
- 28K. Osypenko
- 39E. Guerrero
- 44V. Dubinchak
- 7A. Yarmolenko▲ 81'
- 8O. Pikhalyonok▲ 68'
- 70B. Redushko▲ 74'
- 34V. Zakharchenko▲ 68'
- 91V. Gorokh
- 22K. Stamoulis
- 4K. Cipot
- 33R. Goncharenko
- 2M. Smiyan▼ 82'
- 18V. Boyko▼ 61'
- 14I. Kharatin▼ 76'
- 77V. Sharay
- 8D. Godya▼ 61'
- 7E. Aydin
- 9R. Taranukha▼ 61'
Dự bị 12
- 23A. Kozhukhar
- 1P. Stefanyuk
- 17M. Protasevych
- 44D. Checher
- 3S. Vovchenko
- 5S. Korniychuk▲ 82'
- 29V. Kucherov▲ 61'
- 10D. Klyots
- 6G. Kutsia▲ 76'
- 26S. Sten
- 47I. Pushkutsa▲ 61'
- 30D. Ndukve▲ 61'
Thống kê
00⚑8
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm10
11Trúng đích1
4Chệch đích3
2Bị chặn6
8Phạt góc7
3Việt vị1
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua9
400Chuyền bóng403
81%Chính xác chuyền79%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
58Trận đấu43
113Ghi được46
68Thủng lưới55
1.95Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn16
62Hiệp hai30