FC Kharkiv vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-1 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 0, hòa 2, FC Shakhtar Donetsk thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- 20' Artem Shabanov
- 21' Ivan Kalyuzhnyi
- 22' 0-1 A. Bondarenko11m
- HT0-1
- 65' ▲ D. Kryskiv ▼ Marlon Gomes
- 65' ▲ Newerton ▼ Kaua Elias
- 66' Oleg Ocheretko
- 71' ▲ I. Kogut ▼ P. Itodo
- 75' ▲ Y. Konoplya ▼ I. Azarovi
- 81' Newerton Palmares
- 83' ▲ Ari Moura ▼ R. Gadzhyev
- 83' ▲ C. Mba ▼ E. Rashica
- 85' I. Kaliuzhnyi · V. Kalitvintsev 1-1
- 90'+3 ▲ V. Churko ▼ I. Lytvynenko
- FT1-1
Đội hình
- 30D. Varakuta
- 27I. Krupskyi
- 18Y. Pavlyuk
- 31A. Shabanov
- 24O. Martynyuk
- 5I. Kaliuzhnyi
- 14R. Gadzhyev ▼ 83'
- 45V. Kalitvintsev
- 25I. Lytvynenko ▼ 90'
- 19E. Rashica ▼ 83'
- 98P. Itodo ▼ 71'
Dự bị 12
- 1O. Mozil
- 23Y. Protsenko
- 2D. Kapinus
- 7Ari Moura ▲ 83'
- 11V. Churko ▲ 90'
- 13V. Salyuk
- 15D. Antyukh
- 17I. Kogut ▲ 71'
- 74I. Snurnitsyn
- 80C. Mba ▲ 83'
- 88A. Korol
- 91M. Panchenko
- 31D. Riznyk
- 17V. Tobias
- 5V. Bondar
- 22M. Matviienko
- 16I. Azarovi ▼ 75'
- 27O. Ocheretko
- 30Alisson
- 21A. Bondarenko
- 6Marlon Gomes ▼ 65'
- 10Pedrinho
- 19Kaua Elias ▼ 65'
Dự bị 12
- 23K. Fesyun
- 8D. Kryskiv ▲ 65'
- 9M. Shved
- 11Newerton ▲ 65'
- 14Isaque Silva
- 20A. Glushchenko
- 24V. Tsukanov
- 26Y. Konoplya ▲ 75'
- 29Y. Nazaryna
- 37Lucas Ferreira
- 49Luca Meirelles
- 74M. Faryna
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu55
60Ghi được115
30Thủng lưới45
1.4Bàn thắng mỗi trận2.09
21Giữ sạch lưới28
15Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai71