FC Shakhtar Donetsk vs FC Kharkiv
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 2-0 FC Kharkiv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 13 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 6, hòa 2, FC Kharkiv thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 4
- Sân vận động
- NSK Olimpijs'kyj (old), Kiev
- Trọng tài
- O. Shandor
- Phong độ
- WWLWD FC Shakhtar Donetsk
- LLWWW FC Kharkiv
- 16' Artur Zapadnya
- 31' Marlon
- 32' Andrew Remenyuk
- 33' Serhiy Kryvtsov
- HT0-0
- 46' ▲ M. Matvienko ▼ H. Sudakov
- 46' ▲ Alan Patrick ▼ Ismaily
- 49' T. Stepanenko · S. Kryvtsov 1-0
- 54' ▲ Marcos Antonio ▼ Maycon
- 69' ▲ Marlos ▼ Tetê
- 80' L. Traoré · M. Matvienko 2-0
- 81' ▲ V. Dmytrenko ▼ Y. Protasov
- 81' ▲ Marlyson ▼ Fabinho
- 81' ▲ M. Zaderaka ▼ O. Golodyuk
- 82' Mikailo Shershen
- 83' ▲ D. Sikan ▼ L. Traoré
- 83' ▲ A. Savin ▼ A. Remenyuk
- 85' Yuri Batyushin
- 86' ▲ D. Kravchenko ▼ Y. Batyushin
- FT2-0
Đội hình
- 81A. Trubin
- 4S. Kryvtsov
- 31Ismaily ▼ 46'
- 5Marlon
- 2Dodô
- 6T. Stepanenko
- 19M. Solomon
- 7Maycon ▼ 54'
- 25H. Sudakov ▼ 46'
- 14Tetê ▼ 69'
- 23L. Traoré ▼ 83'
Dự bị 9
- 22M. Matvienko ▲ 46'
- 21Alan Patrick ▲ 46'
- 8Marcos Antonio ▲ 54'
- 11Marlos ▲ 69'
- 45D. Sikan ▲ 83'
- 30A. Pyatov
- 70Y. Konoplyanka
- 44V. Kornienko
- 26Y. Konoplya
- 1D. Sydorenko
- 5V. Ermakov
- 3Y. Tkachuk
- 32O. Golodyuk ▼ 81'
- 13A. Zapadnya
- 9Y. Batyushin ▼ 86'
- 28A. Gabelok
- 23M. Shershen
- 11A. Remenyuk ▼ 83'
- 17Y. Protasov ▼ 81'
- 70Fabinho ▼ 81'
Dự bị 9
- 22V. Dmytrenko ▲ 81'
- 33Marlyson ▲ 81'
- 94M. Zaderaka ▲ 81'
- 77A. Savin ▲ 83'
- 27D. Kravchenko ▲ 86'
- 35D. Shelikhov
- 4I. Kovalenko
- 55A. Kvakić
- 21S. Chenbay
Thống kê
02⚑3
⚑140
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm3
5Trúng đích0
2Chệch đích3
3Phạt góc1
0Việt vị3
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 49 - 10 | +39 | 47 | |
| 2 | 18 | 47 - 9 | +38 | 45 | |
| 3 | 18 | 35 - 17 | +18 | 40 | |
| 4 | 18 | 37 - 19 | +18 | 36 | |
| 5 | 18 | 30 - 18 | +12 | 33 | |
| 6 | 18 | 19 - 16 | +3 | 26 | |
| 7 | 18 | 22 - 27 | -5 | 25 | |
| 8 | 18 | 14 - 23 | -9 | 24 | |
| 9 | 18 | 15 - 20 | -5 | 23 | |
| 10 | 18 | 17 - 29 | -12 | 19 | |
| 11 | 17 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 12 | 18 | 14 - 30 | -16 | 17 | |
| 13 | 18 | 20 - 40 | -20 | 14 | |
| 14 | 17 | 13 - 28 | -15 | 13 | |
| 15 | 18 | 12 - 30 | -18 | 10 | |
| 16 | 18 | 21 - 44 | -23 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu24
81Ghi được28
32Thủng lưới38
2.25Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn12
44Hiệp hai13