Polessya vs FC Oleksandriya
Tỷ số chung cuộc: Polessya 1-2 FC Oleksandriya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Polessya thắng 3, hòa 1, FC Oleksandriya thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 27
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- WLWWW Polessya
- WWWDD FC Oleksandriya
- 32' 0-1 I. Kaliuzhnyi · T. Cara
- 36' Giorgi Maisuradze
- 45'+1 F. Batista 1-1
- HT1-1
- 51' Giorgi Maisuradze
- 51' Giorgi Maisuradze
- 53' ▲ B. Mykhailichenko ▼ A. Bristrić
- 57' Oleksandr Martinyuk
- 62' ▲ K. Kovalets ▼ D. Myshniov
- 70' ▲ André Gonçalves ▼ F. Batista
- 78' 1-2 T. Cara · M. Kravchenko
- 81' ▲ T. Yosefi ▼ O. Nazarenko
- 81' ▲ O. Andriievskyi ▼ M. Matić
- 81' ▲ S. Buletsa ▼ O. Filippov
- 81' ▲ O. Bieliaiev ▼ A. Kozak
- 81' ▲ Y. Smyrnyi ▼ V. Shepeliev
- 88' ▲ Y. Kopyna ▼ O. Martyniuk
- FT1-2
Đội hình
- 1O. Kudryk
- 5E. Sarapii
- 44S. Chobotenko
- 4M. Matić ▼ 81'
- 31G. Maisuradze
- 55B. Krushynskyi
- 8R. Babenko
- 7O. Nazarenko ▼ 81'
- 11O. Hutsuliak
- 9F. Batista ▼ 70'
- 27A. Bristrić ▼ 53'
Dự bị 12
- 15B. Mykhailichenko ▲ 53'
- 40André Gonçalves ▲ 70'
- 10T. Yosefi ▲ 81'
- 18O. Andriievskyi ▲ 81'
- 23Y. Volynets
- 34João Vialle
- 3O. Avramenko
- 38Y. Karaman
- 14O. Biton
- 2A. Hadroj
- 60M. Melnychenko
- 37Talles Costa
- 44H. Yermakov
- 4M. Kravchenko
- 26Miguel Campos
- 31A. Shabanov
- 24O. Martyniuk ▼ 88'
- 5I. Kaliuzhnyi
- 59A. Kozak ▼ 81'
- 19V. Shepeliev ▼ 81'
- 15D. Myshniov ▼ 62'
- 27T. Cara
- 9O. Filippov ▼ 81'
Dự bị 12
- 6K. Kovalets ▲ 62'
- 8S. Buletsa ▲ 81'
- 21O. Bieliaiev ▲ 81'
- 55Y. Smyrnyi ▲ 81'
- 30Y. Kopyna ▲ 88'
- 72N. Makarenko
- 18S. Lohinov
- 71D. Shostak
- 20D. Vashchenko
- 16T. Ndicka
- 22D. Skorko
- 10A. Kulakov
Thống kê
12
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 22 | +24 | 67 | |
| 3 | 30 | 69 - 26 | +43 | 62 | |
| 4 | 30 | 38 - 28 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 7 | 30 | 34 - 39 | -5 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 27 | +3 | 38 | |
| 9 | 30 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 25 | +2 | 36 | |
| 11 | 30 | 19 - 43 | -24 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 31 | |
| 13 | 30 | 24 - 38 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 39 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 21 - 47 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 20 - 45 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
54Ghi được70
41Thủng lưới40
1.23Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai24