FC Oleksandriya vs Polessya
Tỷ số chung cuộc: FC Oleksandriya 0-3 Polessya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Oleksandriya thắng 3, hòa 1, Polessya thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Sân vận động
- CSC Nika, Aleksandriya
- Phong độ
- WWWDD FC Oleksandriya
- WLWWW Polessya
- 36' Yevhenii Smyrnyi
- 45' Artem Smoliakov
- HT0-0
- 46' ▲ R. Plaksa ▼ K. Kovalets
- 46' ▲ J. Hernández ▼ R. Savchenko
- 51' Kyrylo Siheyev
- 51' Artem Shabanov
- 58' ▲ D. Skorko ▼ A. Shulianskyi
- 58' ▲ O. Nazarenko ▼ A. Kozak
- 58' ▲ B. Kushnirenko ▼ B. Krushynskyi
- 65' ▲ V. Ohiria ▼ V. Tankovskyi
- 70' ▲ V. Pohorilyi ▼ A. Kulakov
- 77' 0-1 O. Nazarenko · B. Kushnirenko
- 80' 0-2 B. Makouana · M. Kravchenko
- 81' ▲ I. Kaliuzhnyi ▼ Y. Smyrnyi
- 88' 0-3 P. Budkivskyi · O. Nazarenko
- FT0-3
Đội hình
- 77M. Shevchenko
- 30Y. Kopyna
- 4V. Baboglo
- 18S. Lohinov
- 55Y. Smyrnyi ▼ 81'
- 6K. Kovalets ▼ 46'
- 5R. Savchenko ▼ 46'
- 8K. Siheiev
- 9V. Kalitvintsev
- 10A. Kulakov ▼ 70'
- 11A. Shulianskyi ▼ 58'
Dự bị 12
- 19R. Plaksa ▲ 46'
- 12J. Hernández ▲ 46'
- 22D. Skorko ▲ 58'
- 88V. Pohorilyi ▲ 70'
- 25I. Kaliuzhnyi ▲ 81'
- 15A. Andreichuk
- 44H. Yermakov
- 1V. Dolhyi
- 24O. Martyniuk
- 20D. Vashchenko
- 71D. Shostak
- 16B. Biloshevskyi
- 71D. Boiko
- 5M. Kravchenko
- 44S. Chobotenko
- 30A. Shabanov
- 29A. Smoliakov
- 59A. Kozak ▼ 58'
- 6V. Tankovskyi ▼ 65'
- 55B. Krushynskyi ▼ 58'
- 18B. Makouana
- 28P. Budkivskyi
- 99Arielson
Dự bị 12
- 7O. Nazarenko ▲ 58'
- 77B. Kushnirenko ▲ 58'
- 8V. Ohiria ▲ 65'
- 23D. Shastal
- 33A. Pospelov
- 1O. Kudryk
- 25D. Checher
- 22V. Hrytsuk
- 14Z. Dzhasim
- 10D. Yanakov
- 95E. Mustafaev
- 4A. Hitchenko
Thống kê
02⚑5
⚑420
4Dứt điểm11
4Chệch đích4
5Phạt góc4
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu46
64Ghi được64
64Thủng lưới50
1.28Bàn thắng mỗi trận1.39
19Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai40