Dnipro-1 vs FC Mariupol
Tỷ số chung cuộc: Dnipro-1 1-2 FC Mariupol tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 18 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dnipro-1 thắng 4, hòa 1, FC Mariupol thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 3
- Sân vận động
- Dnipro Arena, Dnipropetrovs'k
- Trọng tài
- Dmytro Krivushkin, Ukraine
- Phong độ
- LDWLL Dnipro-1
- WLLDL FC Mariupol
- 26' 0-1 A. Bondarenko
- 29' Vladyslav Dubinchak
- 32' Oleksandr Svatok
- 43' Dmytro Topalov
- HT0-1
- 53' Sergey Kravchenko
- 53' ▲ O. Nazarenko ▼ A. Dovbyk
- 55' Danylo Sagutkin
- 58' Francisco Di Franco
- 60' O. Khoblenko · V. Dubinchak 1-1
- 61' ▲ D. Sikan ▼ A. Kulakov
- 66' ▲ M. Peterman ▼ A. Bondarenko
- 67' ▲ V. Adamyuk ▼ S. Loginov
- 67' ▲ O. Chychykov ▼ O. Khoblenko
- 67' ▲ O. Kashchuk ▼ S. Gorbunov
- 78' 1-2 D. Sagutkin · O. Kashchuk
- 84' ▲ Y. Vakulko ▼ F. Di Franco
- 84' ▲ S. Buletsa ▼ V. Dubinchak
- 88' ▲ O. Bykov ▼ D. Topalov
- 90' Yuri Vakulko
- FT1-2
Đội hình
- 23B. Sarnavskyi
- 22Douglas
- 15S. Loginov ▼ 67'
- 11A. Tsurikov
- 39O. Svatok
- 24V. Dubinchak ▼ 84'
- 17Lucas Taylor
- 4S. Kravchenko
- 20F. Di Franco ▼ 84'
- 9O. Khoblenko ▼ 67'
- 7A. Dovbyk ▼ 53'
Dự bị 9
- 29O. Nazarenko ▲ 53'
- 3V. Adamyuk ▲ 67'
- 77O. Chychykov ▲ 67'
- 69Y. Vakulko ▲ 84'
- 10S. Buletsa ▲ 84'
- 14E. Yarmolyuk
- 33V. Yurchuk
- 44A. Batagov
- 2O. Safronov
- 1Y. Galchuk
- 96I. Kyryukhantsev
- 95P. Stasyuk
- 4S. Chobotenko
- 44D. Sagutkin
- 9D. Myshnov
- 7D. Topalov ▼ 88'
- 17S. Gorbunov ▼ 67'
- 6M. Chekh
- 77A. Kulakov ▼ 61'
- 21A. Bondarenko ▼ 66'
Dự bị 9
- 99D. Sikan ▲ 61'
- 34M. Peterman ▲ 66'
- 20O. Kashchuk ▲ 67'
- 2O. Bykov ▲ 88'
- 37N. Muravskyi
- 31O. Kudryk
- 19I. Tyshchenko
- 8V. Velev
- 79E. Kuliev
Thống kê
05⚑6
⚑120
6Phạt góc1
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 15 | +44 | 65 | |
| 2 | 26 | 54 - 19 | +35 | 54 | |
| 3 | 26 | 44 - 22 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 36 - 26 | +10 | 41 | |
| 5 | 26 | 37 - 30 | +7 | 41 | |
| 6 | 26 | 38 - 32 | +6 | 38 | |
| 7 | 26 | 36 - 38 | -2 | 30 | |
| 8 | 26 | 25 - 51 | -26 | 29 | |
| 9 | 26 | 33 - 37 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 41 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 24 - 39 | -15 | 26 | |
| 13 | 26 | 28 - 48 | -20 | 22 | |
| 14 | 26 | 16 - 47 | -31 | 18 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu29
50Ghi được31
46Thủng lưới45
1.56Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai19