Dnipro-1
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Mariupol

Dnipro-1 vs FC Mariupol

Tỷ số chung cuộc: Dnipro-1 3-0 FC Mariupol tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 8 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dnipro-1 thắng 4, hòa 1, FC Mariupol thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 22
Sân vận động
Dnipro Arena, Dnipropetrovs'k
Trọng tài
E. Aranovskiy
Phong độ
LDWLL Dnipro-1
WLLDL FC Mariupol
  1. 23' Sergiy Chobotenko
  2. 26' Danylo Ihnatenko
  3. 36' Sergey Yavorskiy
  4. 39' Sergey Yavorskiy
  5. 39' Sergey Yavorskiy
  6. HT0-0
  7. 46' O. Chychykov A. Batagov
  8. 46' I. Tyshchenko A. Kulakov
  9. 60' R. Fomin D. Topalov
  10. 64' O. Snizhko Y. Vakulko
  11. 68' O. Chychykov · V. Adamyuk 1-0
  12. 70' D. Korkishko V. Supryaha
  13. 70' P. Polehenko S. Gorbunov
  14. 75' Danylo Ihnatenko
  15. 75' Danylo Ihnatenko
  16. 77' Sergey Kravchenko
  17. 81' S. Buletsa 2-0
  18. 88' O. Chychykov · D. Korkishko 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Dnipro-1 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Mykhailenko
  1. 31A. Klishchuk
  2. 8V. Polyovyi
  3. 15S. Loginov
  4. 3V. Adamyuk
  5. 39O. Svatok
  6. 4S. Kravchenko
  7. 69Y. Vakulko ▼ 64'
  8. 10S. Buletsa
  9. 44A. Batagov ▼ 46'
  10. 9O. Khoblenko
  11. 89V. Supryaha ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 77O. Chychykov ▲ 46'
  2. 18O. Snizhko ▲ 64'
  3. 7D. Korkishko ▲ 70'
  4. 30P. Gueye
  5. 33V. Yurchuk
  6. 23Lucas Taylor
  7. 71M. Lopyrenok
FC Mariupol Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: O. Babych
  1. 1Y. Galchuk
  2. 13S. Yavorskyi
  3. 29I. Kyryukhantsev
  4. 4S. Chobotenko
  5. 5J. Dawa
  6. 25V. Fedorchuk
  7. 9D. Myshnov
  8. 7D. Topalov ▼ 60'
  9. 73D. Ignatenko
  10. 17S. Gorbunov ▼ 70'
  11. 77A. Kulakov ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 19I. Tyshchenko ▲ 46'
  2. 86R. Fomin ▲ 60'
  3. 8P. Polehenko ▲ 70'
  4. 20O. Kashchuk
  5. 75V. Kornienko
  6. 33A. Pospelov
  7. 71M. Chekh

Thống kê

0111
143
11Phạt góc1
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Shakhtar Donetsk
22 59 - 14 +45 59
2
FC Dynamo Kyiv
22 44 - 17 +27 45
3
Zorya Luhansk
22 39 - 18 +21 43
4
Desna
32 59 - 33 +26 56
5
FC Oleksandriya
22 30 - 23 +7 37
6
Kolos Kovalivka
22 25 - 39 -14 26
7
Dnipro-1
22 26 - 34 -8 25
8
FC Mariupol
22 21 - 35 -14 25
9
Lviv
22 16 - 35 -19 20
10
Vorskla Poltava
22 15 - 38 -23 20
11
Olimpik Donetsk
22 17 - 37 -20 18
12
Karpaty
22 17 - 40 -23 13
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

33Trận đấu38
47Ghi được43
49Thủng lưới55
1.42Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu