Trabzonspor vs İstanbul Başakşehir F.K.
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 2-1 İstanbul Başakşehir F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 7, hòa 2, İstanbul Başakşehir F.K. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- DLWLL Trabzonspor
- LWLDL İstanbul Başakşehir F.K.
- 8' Mohamed Salah
- 8' M. Salah 1-0
- 14' Eldor Shomurodov
- 19' 1-1 E. Shomurodov11m
- 22' Olivier Kemen
- 39' Bertuğ Yıldırım
- HT1-1
- 46' ▲ O. Ergun ▼ B. Yildirim
- 48' M. Salah · E. Muci 2-1
- 58' ▲ D. Selke ▼ A. Fayzullaev
- 58' ▲ I. Brnic ▼ J. Kaluzinski
- 61' Davie Selke
- 70' ▲ C. Ozkacar ▼ E. Muci
- 70' ▲ N. Saviolo ▼ A. Simsir
- 70' ▲ M. Karbownik ▼ O. Sahiner
- 79' Mohamed Salah
- 79' ▲ U. Bozok ▼ A. Skov Olsen
- 81' ▲ B. Bouchouari ▼ R. Malinovskyi
- 83' Chibuike Nwaiwu
- 87' ▲ O. Tufan ▼ P. Onuachu
- 89' Stefan Savić
- 89' Onur Ergün
- FT2-1
Đội hình
- 24A. Onana
- 55S. Lopes Cabral
- 27C. Nwaiwu
- 15S. Savic
- 19M. Eskihellac
- 7E. Muci▼ 70'
- 57M. Kabasakal
- 17R. Malinovskyi▼ 81'
- 58A. Simsir▼ 70'
- 10M. Salah
- 30P. Onuachu▼ 87'
Dự bị 10
- 1A. Yildirim
- 4S. Akaydin
- 39C. Ozkacar▲ 70'
- 20W. Pina
- 11O. Tufan▲ 87'
- 8B. Bouchouari▲ 81'
- 14U. Nayir
- 77M. Mimaroglu
- 70N. Saviolo▲ 70'
- 49R. Mitongo
- 16M. Sengezer
- 42O. Sahiner▼ 70'
- 23E. Bayram
- 3J. Opoku
- 21C. Operi
- 8O. Kemen
- 18J. Kaluzinski▼ 58'
- 70A. Skov Olsen▼ 79'
- 14E. Shomurodov
- 11A. Fayzullaev▼ 58'
- 91B. Yildirim▼ 46'
Dự bị 10
- 98D. Dilmen
- 33M. Karbownik▲ 70'
- 15H. Gureler
- 27O. Ba
- 19B. Ozcan
- 4O. Ergun▲ 46'
- 20U. Gunes
- 9D. Selke▲ 58'
- 77I. Brnic▲ 58'
- 17U. Bozok▲ 79'
Thống kê
03⚑5
⚑140
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm12
8Trúng đích4
7Chệch đích5
4Bị chặn3
5Phạt góc1
4Việt vị0
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
3Cứu thua7
477Chuyền bóng422
88%Chính xác chuyền85%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 6 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 3 | +2 | 6 | |
| 8 | 3 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 10 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 2 - 8 | -6 | 4 | |
| 15 | 3 | 2 - 3 | -1 | 3 | |
| 16 | 3 | 5 - 7 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 4 - 9 | -5 | 1 | |
| 18 | 4 | 3 - 8 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
9Trận đấu10
6Ghi được13
15Thủng lưới14
0.67Bàn thắng mỗi trận1.3
1Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn4
2Hiệp hai6