Trabzonspor vs İstanbul Başakşehir F.K.
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 1-1 İstanbul Başakşehir F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 7, hòa 2, İstanbul Başakşehir F.K. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 30
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- LWLLW Trabzonspor
- LWLDL İstanbul Başakşehir F.K.
- HT0-0
- 66' Jerome Opoku
- 67' ▲ A. Harit ▼ I. Brnic
- 69' ▲ M. Lovik ▼ A. Nwakaeme
- 73' Felipe Augusto · M. Eskihellac 1-0
- 75' ▲ D. Selke ▼ B. Yildirim
- 75' ▲ N. Da Costa ▼ E. Shomurodov
- 75' ▲ O. Ergun ▼ U. Gunes
- 81' ▲ A. Fayzullaev ▼ Y. Sari
- 82' ▲ O. Yokuslu ▼ O. Zubkov
- 87' Abbosbek Fayzullaev
- 89' ▲ B. Bouchouari ▼ C. Inao Oulai
- 90' 1-1 D. Selke · K. Karatas
- FT1-1
Đội hình
- 24A. Onana
- 20W. Pina
- 27C. Nwaiwu
- 15S. Savic
- 19M. Eskihellac
- 42C. Inao Oulai▼ 89'
- 11O. Tufan
- 22O. Zubkov▼ 82'
- 99Felipe Augusto
- 9A. Nwakaeme▼ 69'
- 30P. Onuachu
Dự bị 9
- 88A. Yildirim
- 25O. Cevikkan
- 5O. Yokuslu▲ 82'
- 18U. Nayir
- 8B. Bouchouari▲ 89'
- 10E. Muci
- 14M. Lovik▲ 69'
- 74S. Malkocoglu
- 17O. Cakiroglu
- 16M. Sengezer
- 6O. Bulut
- 5L. Duarte
- 3J. Opoku
- 88K. Karatas
- 8O. Kemen
- 20U. Gunes▼ 75'
- 7Y. Sari▼ 81'
- 14E. Shomurodov▼ 75'
- 77I. Brnic▼ 67'
- 91B. Yildirim▼ 75'
Dự bị 10
- 80D. Alemdar
- 9D. Selke▲ 75'
- 36F. Ebosele
- 18J. Kaluzinski
- 11A. Fayzullaev▲ 81'
- 10N. Da Costa▲ 75'
- 25A. Harit▲ 67'
- 4O. Ergun▲ 75'
- 27O. Ba
- 13M. Crespo
Thống kê
00⚑5
⚑820
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm17
2Trúng đích2
4Chệch đích11
5Bị chặn4
5Phạt góc8
3Việt vị0
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
424Chuyền bóng360
83%Chính xác chuyền81%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 30 | +47 | 77 | |
| 2 | 34 | 77 - 37 | +40 | 74 | |
| 3 | 34 | 61 - 39 | +22 | 69 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 60 | |
| 5 | 34 | 58 - 35 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 42 - 32 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 46 - 45 | +1 | 51 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 41 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 40 | |
| 10 | 34 | 26 - 38 | -12 | 37 | |
| 11 | 34 | 41 - 41 | 0 | 37 | |
| 12 | 34 | 43 - 58 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 14 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 33 - 55 | -22 | 32 | |
| 17 | 34 | 27 - 62 | -35 | 30 | |
| 18 | 34 | 31 - 54 | -23 | 30 |
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
83Ghi được78
49Thủng lưới49
1.84Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai42