Sivasspor
5 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Kayserispor

Sivasspor vs Kayserispor

Tỷ số chung cuộc: Sivasspor 5-2 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sivasspor thắng 5, hòa 3, Kayserispor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
Sân vận động
BG Group 4 Eylül Stadyumu, Sivas
Phong độ
DLDWD Sivasspor
WWLDW Kayserispor
  1. 5' R. Manaj · E. Başsan 1-0
  2. 10' O. Piriphản lưới 2-0
  3. 23' Stéphane Bahoken
  4. 33' Garry Rodrigues
  5. 44' Carlos Mané
  6. 45'+1 Garry Rodrigues · R. Manaj 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' D. Nazon A. Karimi
  9. 46' Y. Ackah R. Civelek
  10. 46' 3-1 D. Nazon
  11. 63' E. Bekiroğlu Garry Rodrigues
  12. 71' Aylton Boa Morte Carlos Mané
  13. 76' Efkan Bekiroğlu
  14. 77' E. Başsan · R. Manaj 4-1
  15. 78' A. Poungouras T. Ciğerci
  16. 79' Joseph Attamah
  17. 86' Joseph Attamah
  18. 86' Joseph Attamah
  19. 87' Z. Erdal U. Çiftçi
  20. 88' O. Aksoy S. Moutoussamy
  21. 88' M. Kaya E. Başsan
  22. 88' M. Hosseini Miguel Cardoso
  23. 90'+1 4-2 Aylton Boa Morte · K. Yılmaz
  24. 90'+2 R. Manaj · M. Paluli 5-2
  25. FT5-2

Đội hình

Sivasspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ö. Erdoğan
  1. 35A. Vural 5.6
  2. 7M. Paluli 6.9
  3. 26U. Radaković 7.2
  4. 27N. Sonko Sundberg 6.9
  5. 3U. Çiftçi ▼ 87' 6.9
  6. 12S. Moutoussamy ▼ 88' 7.7
  7. 30T. Ciğerci ▼ 78' 7.3
  8. 8C. Charisis 7.2
  9. 17E. Başsan ▼ 88' 9.7
  10. 9R. Manaj ⚽2 ⇢2 9.9
  11. 24Garry Rodrigues ▼ 63' 6.7

Dự bị 10

  1. 80E. Bekiroğlu ▲ 63' 6.2
  2. 44A. Poungouras ▲ 78' 6.2
  3. 58Z. Erdal ▲ 87'
  4. 25O. Aksoy ▲ 88'
  5. 66M. Kaya ▲ 88'
  6. 46T. Böke
  7. 90A. Turgunboev
  8. 21E. Gökay
  9. 53E. Başyiğit
  10. 13Đ. Nikolić
Kayserispor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Kaloğlu
  1. 1O. Piri 6.5
  2. 11G. Sazdağı 6.3
  3. 3J. Attamah 5.9
  4. 4D. Kolovetsios 6.3
  5. 33H. Kaldırım 6.3
  6. 6A. Karimi ▼ 46' 6.5
  7. 8K. Yılmaz 7.2
  8. 28R. Civelek ▼ 46' 6.3
  9. 7Miguel Cardoso ▼ 88' 6.5
  10. 20Carlos Mané ▼ 71' 6.9
  11. 13S. Bahoken 4.0

Dự bị 10

  1. 9D. Nazon ▲ 46' 7.7
  2. 79Y. Ackah ▲ 46' 6.7
  3. 70Aylton Boa Morte ▲ 71' 7.2
  4. 5M. Hosseini ▲ 88'
  5. 25B. Bayazıt
  6. 77N. Korkmaz
  7. 35B. Özgan
  8. 26B. Gezek
  9. 10M. Bourabia
  10. 99T. Sarıarslan

Thống kê

026
632
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm15
8Trúng đích5
7Chệch đích7
18Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ2
3Cứu thua4
-1.71Bàn thắng ngăn chặn-1.71
479Chuyền bóng360
423Chuyền chính xác300
88%Chính xác chuyền83%
2.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

42Trận đấu37
57Ghi được47
67Thủng lưới61
1.36Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu