Sivasspor
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Kayserispor

Sivasspor vs Kayserispor

Tỷ số chung cuộc: Sivasspor 1-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sivasspor thắng 5, hòa 3, Kayserispor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
Sân vận động
Yeni Sivas 4 Eylül Stadyumu, Sivas
Trọng tài
B. Pakkan
Phong độ
DLDWD Sivasspor
WLDWW Kayserispor
  1. 10' C. Osmanpaşa 1-0
  2. 18' 1-1 A. Uzodimma · R. Civelek
  3. HT1-1
  4. 46' M. Thiam T. Sarıarslan
  5. 51' Mame Thiam
  6. 54' C. N'Jie E. Gökay
  7. 69' M. Yatabaré L. James
  8. 69' A. Musa M. Paluli
  9. 85' B. Gezek İ. Parlak
  10. 89' B. Eskin A. Uzodimma
  11. 90'+3 A. Malatyalı G. Sazdağı
  12. FT1-1

Đội hình

Sivasspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Çalımbay
  1. 25M. Yıldırım 6.6
  2. 2M. Paluli ▼ 69' 6.3
  3. 88C. Osmanpaşa 7.6
  4. 14S. Camara 7.2
  5. 3U. Çiftçi 6.2
  6. 23F. Ulvestad 6.9
  7. 8R. Yalçın 7.3
  8. 15C. Charisis 7.5
  9. 21E. Gökay ▼ 54' 6.5
  10. 90L. James ▼ 69' 7.0
  11. 17E. Yeşilyurt 7.0

Dự bị 10

  1. 10C. N'Jie ▲ 54' 6.3
  2. 9M. Yatabaré ▲ 69' 6.5
  3. 26A. Musa ▲ 69' 7.0
  4. 30J. Caicedo
  5. 96M. Albayrak
  6. 16B. Kuçkar
  7. 5I. Cofie
  8. 28K. Keita
  9. 13A. Okumuş
  10. 18E. Satılmış
Kayserispor Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Ç. Atan
  1. 25B. Bayazıt 6.9
  2. 11G. Sazdağı ▼ 90' 7.0
  3. 5M. Hosseini 7.5
  4. 54A. Kocaman 6.9
  5. 3J. Attamah 6.9
  6. 80A. Uzodimma ▼ 89' 7.5
  7. 28R. Civelek 6.9
  8. 10O. Kemen 6.5
  9. 20Carlos Mané 7.3
  10. 30T. Sarıarslan ▼ 46' 6.6
  11. 23İ. Parlak ▼ 85' 7.0

Dự bị 10

  1. 27M. Thiam ▲ 46' 6.2
  2. 26B. Gezek ▲ 85' 6.3
  3. 24B. Eskin ▲ 89'
  4. 34A. Malatyalı ▲ 90'
  5. 12A. Taşdan
  6. 40M. Arıkan
  7. 77N. Korkmaz
  8. 32E. Balcı
  9. 39Ş. Öztürk
  10. 35M. Dinç

Thống kê

006
110
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm10
3Trúng đích2
8Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị2
16Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
459Chuyền bóng382
375Chuyền chính xác296
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

60Trận đấu51
82Ghi được81
82Thủng lưới78
1.37Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu