Sivasspor
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Kayserispor

Sivasspor vs Kayserispor

Tỷ số chung cuộc: Sivasspor 2-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sivasspor thắng 5, hòa 3, Kayserispor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
Sân vận động
BG Group 4 Eylül Stadyumu, Sivas
Phong độ
DLDWD Sivasspor
WLDWW Kayserispor
  1. 9' F. Koita · M. Paluli 1-0
  2. 15' Q. Menig F. Koita
  3. 24' 1-1 J. Attamah · K. Yılmaz
  4. 26' Uğur Çiftçi
  5. 26' Joseph Attamah
  6. 44' Mehmet Eray Özbek
  7. HT1-1
  8. 46' B. Elmaz E. Başsan
  9. 53' M. Caktaš 2-1
  10. 66' S. Camara M. Albayrak
  11. 71' O. Shukurov E. Özbek
  12. 74' C. N'Jie Q. Menig
  13. 74' R. Květ M. Caktaš
  14. 77' Arif Kocaman
  15. 84' T. Sarıarslan K. Yılmaz
  16. 90'+2 Ş. Öztürk O. Piri
  17. 90'+2 E. Gökçek Carlos Mané
  18. FT2-1

Đội hình

Sivasspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: B. Uygun
  1. 13Đ. Nikolić 6.9
  2. 99M. Paluli 7.3
  3. 4A. Appindangoyé 6.7
  4. 69M. Albayrak ▼ 66' 6.3
  5. 3U. Çiftçi 7.0
  6. 8C. Charisis 7.0
  7. 17E. Başsan ▼ 46' 6.6
  8. 90A. Turg'unboyev 6.9
  9. 30M. Caktaš ▼ 74' 7.5
  10. 55F. Koita ▼ 15' 7.5
  11. 9R. Manaj 7.2

Dự bị 9

  1. 95Q. Menig ▲ 15' 7.0
  2. 33B. Elmaz ▲ 46' 7.5
  3. 14S. Camara ▲ 66' 6.9
  4. 10C. N'Jie ▲ 74' 6.7
  5. 19R. Květ ▲ 74' 6.6
  6. 50E. Güleç
  7. 73Y. Kefkir
  8. 66M. Kaya
  9. 91Hüseyin Arslan
Kayserispor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Yılmaz
  1. 1O. Piri ▼ 90' 6.9
  2. 3J. Attamah 7.6
  3. 92J. Jeanvier 6.3
  4. 54A. Kocaman 6.9
  5. 23L. Carole 6.6
  6. 8K. Yılmaz ▼ 84' 8.0
  7. 10M. Bourabia 7.3
  8. 20Carlos Mané ▼ 90' 6.5
  9. 16E. Özbek ▼ 71' 6.3
  10. 70Aylton Boa Morte 6.2
  11. 13S. Bahoken 6.5

Dự bị 9

  1. 29O. Shukurov ▲ 71' 6.3
  2. 99T. Sarıarslan ▲ 84' 6.3
  3. 39Ş. Öztürk ▲ 90'
  4. 77E. Gökçek ▲ 90'
  5. 14E. Arıkan
  6. 88B. Özgan
  7. 4D. Kolovetsios
  8. 21Y. Çeltik
  9. 89Y. Ackah

Thống kê

0110
430
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm11
4Trúng đích5
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
10Phạt góc4
1Việt vị5
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
305Chuyền bóng456
248Chuyền chính xác400
81%Chính xác chuyền88%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
38 92 - 26 +66 102
2
Fenerbahçe S.K.
38 99 - 31 +68 99
3
Trabzonspor
38 69 - 50 +19 67
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 57 - 43 +14 61
5
Kasımpaşa S.K.
38 62 - 65 -3 56
6
Beşiktaş J.K.
38 52 - 47 +5 56
7
Sivasspor
38 47 - 54 -7 54
8
Alanyaspor
38 53 - 50 +3 52
9
Rizespor
38 48 - 58 -10 50
10
Antalyaspor
38 44 - 49 -5 49
11
Gaziantep F.K.
38 50 - 57 -7 44
12
Adana Demirspor
38 54 - 61 -7 44
13
Samsunspor
38 42 - 52 -10 43
14
Kayserispor
38 44 - 57 -13 42
15
Hatayspor
38 45 - 52 -7 41
16
Konyaspor
38 40 - 53 -13 41
17
Ankaragücü
38 46 - 52 -6 40
18
Fatih Karagümrük S.K.
38 49 - 52 -3 40
19
Pendikspor
38 42 - 73 -31 37
20
İstanbulspor
38 27 - 80 -53 16
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

48Trận đấu45
67Ghi được56
61Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu