Kayserispor
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Sivasspor

Kayserispor vs Sivasspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 4-1 Sivasspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 3, Sivasspor thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 19
Sân vận động
RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
Trọng tài
A. Kardeşler
Phong độ
WWLDW Kayserispor
DLDWD Sivasspor
  1. 23' M. Hosseini · Carlos Mané 1-0
  2. 25' Caner Osmanpaşa
  3. 31' O. Kemen · G. Sazdağı 2-0
  4. 40' Fredrik Ulvestad
  5. 41' G. Sazdağı · O. Kemen 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' E. Yeşilyurt M. Gradel
  8. 46' H. Arslan F. Ulvestad
  9. 46' A. Okumuş K. Keita
  10. 52' 3-1 R. Yalçın
  11. 55' Erdoğan Yeşilyurt
  12. 66' K. Angielski A. Musa
  13. 69' O. Kemen 4-1
  14. 72' R. Civelek B. Mensah
  15. 72' A. Uzodimma L. Carole
  16. 79' Majid Hosseini
  17. 79' Dimitris Kolovetsios
  18. 80' Ziya Erdal
  19. 80' Robin Yalçın
  20. 84' A. Karimi O. Kemen
  21. 85' E. Başsan Carlos Mané
  22. 90' T. Sarıarslan G. Sazdağı
  23. 90' U. Çiftçi C. NJie
  24. FT4-1

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ç. Atan
  1. 1C. Gönen 7.3
  2. 38O. Bulut 7.3
  3. 5M. Hosseini 8.2
  4. 4D. Kolovetsios 6.9
  5. 21L. Carole ▼ 72' 6.9
  6. 88Gustavo Campanharo 7.5
  7. 7Miguel Cardoso 6.9
  8. 10O. Kemen ⚽2 ▼ 84' 9.3
  9. 43B. Mensah ▼ 72' 7.0
  10. 20Carlos Mané ▼ 85' 8.2
  11. 11G. Sazdağı ▼ 90' 8.2

Dự bị 10

  1. 28R. Civelek ▲ 72' 6.2
  2. 80A. Uzodimma ▲ 72' 7.0
  3. 6A. Karimi ▲ 84' 6.3
  4. 17E. Başsan ▲ 85' 6.7
  5. 30T. Sarıarslan ▲ 90'
  6. 54A. Kocaman
  7. 25B. Bayazıt
  8. 32E. Balcı
  9. 89Y. Ackah
  10. 23İ. Parlak
Sivasspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Çalımbay
  1. 35A. Vural 7.0
  2. 8R. Yalçın 7.0
  3. 6D. Goutas 6.6
  4. 88C. Osmanpaşa 5.9
  5. 58Z. Erdal 6.0
  6. 23F. Ulvestad ▼ 46' 6.0
  7. 28K. Keita ▼ 46' 6.2
  8. 15C. Charisis 6.5
  9. 10C. N'Jie 6.9
  10. 26A. Musa ▼ 66' 6.5
  11. 7M. Gradel ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 17E. Yeşilyurt ▲ 46' 6.3
  2. 37H. Arslan ▲ 46' 6.6
  3. 13A. Okumuş ▲ 46' 6.5
  4. 19K. Angielski ▲ 66' 6.3
  5. 3U. Çiftçi ▲ 90'
  6. 21E. Gökay
  7. 5I. Cofie
  8. 96M. Albayrak
  9. 25M. Yıldırım
  10. 14S. Camara

Thống kê

025
450
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm17
11Trúng đích6
4Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
5Cứu thua7
485Chuyền bóng360
413Chuyền chính xác288
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

51Trận đấu60
81Ghi được82
78Thủng lưới82
1.59Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu