Rizespor vs Konyaspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 0-0 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 4, hòa 4, Konyaspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 24
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- LLLLW Konyaspor
- 45'+1 Muhammet Taha Şahin
- HT0-0
- 69' ▲ S. Çikalleshi ▼ L. Prip
- 79' ▲ M. Moreno ▼ V. Ethemi
- 82' ▲ M. Pala ▼ I. Olawoyin
- 85' ▲ M. Minchev ▼ A. Zeqiri
- 85' ▲ K. Demirtaş ▼ C. Karayel
- 90'+2 Marlos Moreno
- 90' ▲ Gustavo Sauer ▼ D. Varešanović
- 90' ▲ A. Yaşar ▼ E. Topçu
- FT0-0
Đội hình
- 23G. Akkan 8.2
- 37T. Şahin 7.3
- 4A. Mocsi 7.0
- 53E. Topçu ▼ 90' 7.7
- 5C. Højer 6.9
- 6J. Shelvey 7.5
- 10I. Olawoyin ▼ 82' 6.7
- 7B. Keser 6.9
- 8D. Varešanović ▼ 90' 7.5
- 77A. Zeqiri ▼ 85' 7.2
- 9A. Gaich 6.5
Dự bị 10
- 54M. Pala ▲ 82' 6.9
- 89M. Minchev ▲ 85' 6.3
- 11Gustavo Sauer ▲ 90'
- 16A. Yaşar ▲ 90'
- 27E. Korkmaz
- 66G. Usta
- 20M. Faye
- 3İ. Pehlivan
- 19O. Diouf
- 1T. Çetin
- 27J. Słowik 7.9
- 19C. Karayel ▼ 85' 7.2
- 5U. Yazğılı 7.6
- 33F. Damjanović 7.3
- 12Guilherme 8.0
- 37S. Nzonzi 7.9
- 8A. Cicâldău 7.7
- 11L. Prip ▼ 69' 7.2
- 35O. Ülgün 7.5
- 18A. Ndao 7.2
- 72V. Ethemi ▼ 79' 7.2
Dự bị 10
- 17S. Çikalleshi ▲ 69' 7.2
- 70M. Moreno ▲ 79' 6.9
- 20K. Demirtaş ▲ 85' 6.9
- 10Y. Mallı
- 9M. Demir
- 3Y. Subaşı
- 14M. Mert
- 30G. Töre
- 21N. Rak
- 1D. Ertaş
Thống kê
01⚑12
⚑410
49%Kiểm soát bóng51%
18Dứt điểm17
5Trúng đích5
7Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn2
12Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
442Chuyền bóng493
354Chuyền chính xác408
80%Chính xác chuyền83%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
43Trận đấu50
54Ghi được66
64Thủng lưới65
1.26Bàn thắng mỗi trận1.32
16Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai38