Rizespor vs Konyaspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 2-1 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 4, hòa 4, Konyaspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 32
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Trọng tài
- A. Şansalan
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- LLLLW Konyaspor
- 26' 0-1 Z. Bytyqi
- 35' Amilton da Silva
- 39' Sebastian Holmén
- 43' Y. Bolasie 1-1
- 45'+2 Erik Sabo
- HT1-1
- 46' ▲ Rick Boldrin ▼ E. Sabo
- 61' ▲ S. Dikmen ▼ E. Çekiçi
- 63' ▲ A. Umar ▼ Y. Bolasie
- 63' ▲ J. Pohjanpalo ▼ P. Cissé
- 69' Amilton da Silva
- 69' Amilton da Silva
- 76' ▲ T. Çetin ▼ G. Akkan
- 76' ▲ Koka ▼ O. Ülgün
- 76' ▲ K. Michalak ▼ Z. Bytyqi
- 77' J. Pohjanpalo · T. Boyd 2-1
- 83' ▲ A. Rahmanović ▼ N. Skubic
- 85' ▲ C. Sertel ▼ G. Gönül
- 86' Gedson Fernandes
- 90'+6 Amar Rahmanović
- FT2-1
Đội hình
- 23G. Akkan ▼ 76' 6.7
- 77G. Gönül ▼ 85' 6.9
- 15E. Albayrak 6.9
- 3S. Holmén 6.6
- 16Carlos Ponck 7.3
- 52E. Sabo ▼ 46' 6.2
- 27Fabricio Baiano 7.2
- 83Gedson Fernandes 6.9
- 2P. Cissé ▼ 63' 6.7
- 53Y. Bolasie ⚽ ▼ 63' 7.3
- 9T. Boyd ⇢ 6.7
Dự bị 10
- 10Rick Boldrin ▲ 46' 6.3
- 50A. Umar ▲ 63' 6.6
- 20J. Pohjanpalo ⚽ ▲ 63' 7.2
- 1T. Çetin ▲ 76' 6.3
- 88C. Sertel ▲ 85' 6.6
- 4A. Potuk
- 19D. Hümmet
- 5S. Ay
- 11Ronaldo Mendes
- 21L. Phiri
- 13I. Šehić 6.2
- 89N. Skubic ▼ 83' 6.5
- 12Guilherme 7.2
- 42A. Bardakcı 7.2
- 4A. Demirbağ 6.3
- 23E. Çekiçi ▼ 61' 7.2
- 7Z. Bytyqi ⚽ ▼ 76' 7.0
- 18A. Hadžiahmetović 6.9
- 35O. Ülgün ▼ 76' 6.9
- 17S. Cikalleshi 6.9
- 93Amilton 5.7
Dự bị 10
- 14S. Dikmen ▲ 61' 6.9
- 9Koka ▲ 76' 6.7
- 77K. Michalak ▲ 76' 6.7
- 8A. Rahmanović ▲ 83' 6.3
- 28M. Çağıran
- 40P. M'Poku
- 70A. Koç
- 34E. Birniçan
- 99E. Kayılıbal
- 26B. Yardımcı
Thống kê
03⚑5
⚑322
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
5Phạt góc3
3Việt vị2
12Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua1
341Chuyền bóng381
267Chuyền chính xác297
78%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
43Trận đấu46
48Ghi được83
83Thủng lưới56
1.12Bàn thắng mỗi trận1.8
6Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai40