Hatayspor vs Adana Demirspor
Tỷ số chung cuộc: Hatayspor 1-1 Adana Demirspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hatayspor thắng 3, hòa 4, Adana Demirspor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 5
- Sân vận động
- Yeni Hatay Stadyumu, Hatay
- Trọng tài
- B. Şeker
- Phong độ
- DLWLD Hatayspor
- LLLWL Adana Demirspor
- -5' Abdullah Yiğiter
- 21' O. Ergün · A. El Kaabi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. İnler ▼ B. Stambouli
- 63' ▲ A. Dzyuba ▼ B. Assombalonga
- 64' ▲ D. Akintola ▼ Y. Sarı
- 66' ▲ D. Saint-Louis ▼ K. Varga
- 72' Ayoub El Kaabi
- 72' Simon Falette
- 72' Ertaç Özbir
- 72' Henry Onyekuru
- 75' Sam Adekugbe
- 80' ▲ R. Aabid ▼ M. Boudjemaa
- 80' ▲ O. Vranješ ▼ K. Çörekçi
- 81' ▲ B. Yıldız ▼ Y. Belhanda
- 84' ▲ M. Çağıran ▼ O. Ergün
- 90'+7 Rúben Ribeiro
- 90'+6 Erce Kardeşler
- 90'+5 Tayyip Talha Sanuç
- 90'+9 1-1 T. Sanuç · G. İnler
- FT1-1
Đội hình
- 1E. Kardeşler 7.9
- 12K. Çörekçi ▼ 80' 7.3
- 15R. Yılmaz 7.3
- 3S. Falette 6.9
- 23S. Adekugbe 6.9
- 8M. Boudjemaa ▼ 80' 7.3
- 7Rúben Ribeiro 7.3
- 4O. Ergün ⚽ ▼ 84' 7.9
- 11S. Lobzhanidze 7.3
- 25A. El Kaabi ⇢ 7.2
- 21K. Varga ▼ 66' 6.3
Dự bị 10
- 9D. Saint-Louis ▲ 66' 6.7
- 10R. Aabid ▲ 80' 6.5
- 5O. Vranješ ▲ 80' 6.9
- 6M. Çağıran ▲ 84' 6.6
- 53B. Öksüz
- 31A. Yiğiter
- 19M. Mert
- 99B. Yıldırım
- 77S. Baş
- 26K. Kanak
- 25E. Özbir 7.2
- 22J. Svensson 6.6
- 5S. Akaydin 7.0
- 2T. Sanuç ⚽ 8.3
- 77Kévin Rodrigues 7.9
- 17P. N'Diaye 6.6
- 90B. Stambouli ▼ 46' 6.5
- 26Y. Sarı ▼ 64' 6.6
- 10Y. Belhanda ▼ 81' 6.5
- 7H. Onyekuru 6.7
- 9B. Assombalonga ▼ 63' 6.5
Dự bị 10
- 88G. İnler ▲ 46' 7.2
- 24A. Dzyuba ▲ 63' 6.7
- 11D. Akintola ▲ 64' 7.2
- 70B. Yıldız ▲ 81' 6.2
- 50E. Öztümer
- 39V. Karakuş
- 16İ. Çokçalış
- 21A. Kurtulan
- 4S. Güler
- 3A. Dursun
Thống kê
06⚑2
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm23
6Trúng đích7
4Chệch đích10
11Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn6
2Phạt góc5
3Việt vị2
12Phạm lỗi9
6Thẻ vàng2
6Cứu thua4
468Chuyền bóng378
406Chuyền chính xác309
87%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
46Trận đấu49
30Ghi được107
105Thủng lưới74
0.65Bàn thắng mỗi trận2.18
5Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn34
13Hiệp hai57