Hatayspor
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Adana Demirspor

Hatayspor vs Adana Demirspor

Tỷ số chung cuộc: Hatayspor 0-0 Adana Demirspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hatayspor thắng 3, hòa 4, Adana Demirspor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 31
Sân vận động
Yeni Hatay Stadyumu, Hatay
Trọng tài
M. Filiz
Phong độ
DLWLD Hatayspor
LLLWL Adana Demirspor
  1. 16' Isaac Sackey
  2. HT0-0
  3. 63' Mario Balotelli
  4. 63' E. Öztümer Birkir Bjarnason
  5. 73' S. Kurt G. İnler
  6. 73' B. Assombalonga M. Balotelli
  7. 75' D. Saint-Louis Y. Benzia
  8. 78' Sinan Kurt
  9. 82' S. Baş S. Lobzhanidze
  10. 83' A. Uludağ J. Rassoul
  11. 89' B. Yıldırım A. El Kaabi
  12. 90'+5 Mehdi Boudjemaa
  13. 90'+3 Bertug Ozgur Yildirim
  14. 90' Mehdi Boudjemaa
  15. 90'+5 Mehdi Boudjemaa
  16. FT0-0

Đội hình

Hatayspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ö. Erdoğan
  1. 1M. Mohamedi 7.9
  2. 12K. Çörekçi 6.9
  3. 23S. Adekugbe 6.9
  4. 53B. Öksüz 7.6
  5. 22F. Kurucuk 7.2
  6. 76Y. Benzia ▼ 75' 7.3
  7. 11S. Lobzhanidze ▼ 82' 6.7
  8. 5I. Sackey 7.0
  9. 8M. Boudjemaa 7.3
  10. 92M. Diouf 7.0
  11. 25A. El Kaabi ▼ 89' 6.2

Dự bị 10

  1. 95D. Saint-Louis ▲ 75' 6.6
  2. 77S. Baş ▲ 82' 6.3
  3. 99B. Yıldırım ▲ 89' 6.3
  4. 37E. Kaplan
  5. 6S. Falette
  6. 2B. Çamoglu
  7. 31A. Yiğiter
  8. 16S. Temel
  9. 87E. Fansa
  10. 19M. Mert
Adana Demirspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Montella
  1. 49A. Murić 7.3
  2. 22J. Svensson 7.2
  3. 5S. Akaydin 6.9
  4. 95J. Rassoul ▼ 83' 7.2
  5. 2T. Sanuç 7.3
  6. 67Birkir Bjarnason ▼ 63' 6.9
  7. 88G. İnler ▼ 73' 6.7
  8. 90B. Stambouli 7.3
  9. 77M. Vargas 6.9
  10. 11D. Akintola 7.3
  11. 9M. Balotelli ▼ 73' 6.9

Dự bị 10

  1. 50E. Öztümer ▲ 63' 6.3
  2. 8S. Kurt ▲ 73' 6.7
  3. 7B. Assombalonga ▲ 73' 6.2
  4. 25A. Uludağ ▲ 83' 6.5
  5. 59L. Rémy
  6. 30E. Uzun
  7. 91S. Deli
  8. 10Y. Belhanda
  9. 80D. Đoković
  10. 39V. Karakuş

Thống kê

143
310
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm17
2Trúng đích5
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
3Phạt góc3
3Việt vị3
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
356Chuyền bóng434
289Chuyền chính xác372
81%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

44Trận đấu43
63Ghi được73
67Thủng lưới51
1.43Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu