Ankaraspor
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eskişehirspor

Ankaraspor vs Eskişehirspor

Tỷ số chung cuộc: Ankaraspor 0-0 Eskişehirspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ankaraspor thắng 2, hòa 3, Eskişehirspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 28
Sân vận động
Osmanlı Stadı, Ankara
Trọng tài
Halil Umut Meler, Turkey
Phong độ
DWLLW Ankaraspor
LWLWD Eskişehirspor
  1. 39' Jordi Figueras
  2. HT0-0
  3. 46' A. Méyé Me Ndong E. Bekdemir
  4. 62' S. Deliktas R. Rusescu
  5. 69' K. Karakas G. Čaušić
  6. 73' Uğur Demirok
  7. 73' Jeremy Bokila
  8. 76' V. Procházka R. Lawal
  9. 83' T. Okriashvili N. Çiftçi
  10. 84' E. Kılıçaslan D. Delarge
  11. FT0-0

Đội hình

Ankaraspor
  1. 78Ahmet Sahin 6.9
  2. 17U. Demirok 7.1
  3. 15Tiago Pinto 7.9
  4. 61N. Çürüksu 7.1
  5. 33M. Bayir 6.8
  6. 35M. Cagiran 7.6
  7. 12R. Lawal ▼ 76' 7.3
  8. 10P. N'Diaye 7.5
  9. 24R. Rusescu ▼ 62' 6.3
  10. 28D. Delarge ▼ 84' 7.1
  11. 30A. Umar 7.3

Dự bị 7

  1. 23S. Deliktas ▲ 62' 6.4
  2. 21V. Procházka ▲ 76' 6.4
  3. 11E. Kılıçaslan ▲ 84' 6.8
  4. 25H. Arikan
  5. 4Ł. Szukala
  6. 77O. Baydemir
  7. 8A. Vršajević
Eskişehirspor
  1. 25R. Boffin 7.6
  2. 23E. Güngör 8.0
  3. 5S. Coskun 6.8
  4. 21Jordi Figueras 7.5
  5. 17K. Kanak 6.8
  6. 65K. Corekci 7.4
  7. 88A. Hadžić 7.0
  8. 9E. Bekdemir ▼ 46' 6.5
  9. 92G. Čaušić ▼ 69' 6.6
  10. 35J. Bokila 6.9
  11. 27N. Çiftçi ▼ 83' 5.9

Dự bị 7

  1. 99A. Méyé Me Ndong ▲ 46' 6.5
  2. 66K. Karakas ▲ 69' 6.2
  3. 80T. Okriashvili ▲ 83' 6.6
  4. 1A. Vural
  5. 68İ. Doğan
  6. 77M. Uçar
  7. 22Dossa Júnior

Thống kê

015
520
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm5
5Trúng đích0
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc5
3Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
424Chuyền bóng367
340Chuyền chính xác286
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Beşiktaş J.K.
34 75 - 35 +40 79
2
Fenerbahçe S.K.
34 60 - 27 +33 74
3
Konyaspor
34 44 - 33 +11 66
6
Galatasaray S.K.
34 69 - 49 +20 51
8
Akhisarspor
34 42 - 41 +1 46
9
Antalyaspor
34 53 - 52 +1 45
11
Bursaspor
34 47 - 55 -8 44
12
Trabzonspor
34 40 - 59 -19 40
13
Rizespor
34 39 - 48 -9 37
14
Gaziantepspor
34 31 - 50 -19 36
15
Kayserispor
34 25 - 41 -16 34
16
Sivasspor
34 34 - 48 -14 31
17
Eskişehirspor
34 39 - 64 -25 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu42
58Ghi được51
37Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu