Eskişehirspor vs Ankaraspor
Tỷ số chung cuộc: Eskişehirspor 0-2 Ankaraspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Eskişehirspor thắng 4, hòa 3, Ankaraspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 11
- Trọng tài
- Baris Simsek, Turkey
- Phong độ
- LWLWD Eskişehirspor
- DWLLW Ankaraspor
- 10' Łukasz Szukała
- 19' 0-1 Tiago Pinto
- 31' 0-2 S. Deliktas · A. Vršajević
- HT0-2
- 46' ▲ E. Güral ▼ K. Kanak
- 46' ▲ G. Čaušić ▼ R. Lawal
- 63' Goran Čaušić
- 71' ▲ U. Nayir ▼ E. Kılıçaslan
- 72' Avdija Vršajević
- 78' ▲ G. Guzel ▼ S. Deliktas
- 83' Tiago Pinto
- 88' ▲ S. Pinto ▼ M. Defederico
- 90' Sezgin Coskun
- 90'+1 ▲ T. Seto ▼ A. Umar
- FT0-2
Đội hình
- 25R. Boffin 6.4
- 3A. Karaer 6.9
- 5S. Coskun 6.6
- 17K. Kanak ▼ 46' 6.4
- 65K. Corekci 6.4
- 11M. Defederico ▼ 88' 5.9
- 60Ö. Çek 7.1
- 10R. Lawal ▼ 46' 6.4
- 9E. Bekdemir 7.0
- 18T. Gekas 6.8
- 13N. Ben Khalifa 6.5
Dự bị 7
- 7E. Güral ▲ 46' 6.7
- 92G. Čaušić ▲ 46' 7.0
- 15S. Pinto ▲ 88'
- 6A. Öztürk
- 23E. Güngör
- 30J. Akaminko
- 87S. Ören
- 1Artur Moraes 7.0
- 17U. Demirok 7.2
- 4Ł. Szukala 7.2
- 8A. Vršajević ⇢ 7.4
- 15Tiago Pinto ⚽ 7.9
- 6M. Güven 7.4
- 35M. Cagiran 7.0
- 10P. N'Diaye 7.4
- 11E. Kılıçaslan ▼ 71' 7.2
- 23S. Deliktas ⚽ ▼ 78' 7.5
- 30A. Umar ▼ 90' 6.3
Dự bị 7
- 18U. Nayir ▲ 71' 6.7
- 5G. Guzel ▲ 78' 6.7
- 48T. Seto ▲ 90'
- 24R. Rusescu
- 52B. Soro
- 61N. Çürüksu
- 99H. Canbazoğlu
Thống kê
02⚑3
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm11
1Trúng đích4
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
3Phạt góc3
2Việt vị3
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
503Chuyền bóng334
396Chuyền chính xác225
79%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 35 | +40 | 79 | |
| 2 | 34 | 60 - 27 | +33 | 74 | |
| 3 | 34 | 44 - 33 | +11 | 66 | |
| 6 | 34 | 69 - 49 | +20 | 51 | |
| 8 | 34 | 42 - 41 | +1 | 46 | |
| 9 | 34 | 53 - 52 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 47 - 55 | -8 | 44 | |
| 12 | 34 | 40 - 59 | -19 | 40 | |
| 13 | 34 | 39 - 48 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 31 - 50 | -19 | 36 | |
| 15 | 34 | 25 - 41 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 34 - 48 | -14 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 64 | -25 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu36
51Ghi được58
75Thủng lưới37
1.21Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai29