Real Sociedad
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Real Sociedad vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Phong độ
LLLWD Real Sociedad
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 22' Yangel Herrera
  2. HT0-0
  3. 52' Yoel Lago
  4. 57' Marcos Alonso
  5. 61' Jon Gorrotxategi Yangel Herrera
  6. 61' Luka Sučić Takefusa Kubo
  7. 63' Pablo Durán Fernández Andrés Antañón Vieites
  8. 63' Iago Aspas Williot Swedberg
  9. 69' Couhaib Driouech Ferran Jutglà
  10. 71' Gonçalo Guedes Orri Steinn Óskarsson
  11. 71' Alex Marchal García Ander Barrenetxea
  12. 79' Couhaib Driouech
  13. 81' Luka Sučić
  14. 84' Javi Galán Álvaro Núñez
  15. 84' Javier Rodríguez Galiano Javier Rueda García
  16. 88' Carlos Soler Benat Turrientes
  17. FT0-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1Álex Remiro
  2. 2J. Aramburu
  3. 5Zubeldia
  4. 6Jon Martín
  5. 17Sergio Gómez
  6. 21Y. Herrera▼ 61'
  7. 8Beñat Turrientes▼ 88'
  8. 14T. Kubo▼ 61'
  9. 10Mikel Oyarzabal
  10. 7Barrenetxea
  11. 9O. Óskarsson▼ 71'

Dự bị 12

  1. 19M. Sarr
  2. 18Carlos Soler▲ 88'
  3. 12J. Ochieng
  4. 24L. Sučić▲ 61'
  5. 23A. Zakharyan
  6. 3Aihen Muñoz
  7. 34Luken Beitia
  8. 22Héctor Fort
  9. 4Jon Gorrotxategi▲ 61'
  10. 11Gonçalo Guedes▲ 71'
  11. 29Alex Garcia▲ 71'
  12. 13Unai Marrero
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13I. Radu
  2. 15Álvaro Núñez▼ 84'
  3. 18Yoel Lago
  4. 3Marcos Alonso
  5. 17Javi Rueda
  6. 8Miguel Román
  7. 6I. Moriba
  8. 5Sergio Carreira
  9. 28Andrés Antañón
  10. 9Ferran Jutglà▼ 69'
  11. 19W. Swedberg▼ 63'

Dự bị 12

  1. 2C. Starfelt
  2. 1A. Bayındır
  3. 4A. Faye
  4. 20Javi Rodríguez
  5. 22Javi Galán▲ 84'
  6. 16Hugo González
  7. 30H. Burcio
  8. 23Hugo Álvarez
  9. 24C. Driouech▲ 69'
  10. 39J. El Abdellaoui
  11. 10Iago Aspas▲ 63'
  12. 11Pablo Durán

Thống kê

0211
330
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm7
5Trúng đích2
3Chệch đích3
8Bị chặn2
11Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
527Chuyền bóng522

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
3 12 - 2 +10 9
2
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
3
Real Betis
4 5 - 5 0 9
4
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
5
Deportivo Alavés
3 5 - 1 +4 7
6
CA Osasuna
3 3 - 1 +2 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
Sevilla F.C.
3 6 - 5 +1 6
9
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
10
Levante UD
3 5 - 5 0 4
11
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
12
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
13
Real Sociedad
4 3 - 6 -3 4
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
3 5 - 4 +1 3
15
Getafe CF
3 1 - 4 -3 3
16
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
17
RC Celta de Vigo
4 1 - 4 -3 2
18
Valencia
3 1 - 4 -3 1
19
Elche CF
3 3 - 9 -6 1
20
Málaga CF
3 1 - 7 -6 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu9
13Ghi được11
18Thủng lưới10
1.18Bàn thắng mỗi trận1.22
1Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu