RC Celta de Vigo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad

RC Celta de Vigo vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 2, hòa 3, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
LLLWD Real Sociedad
  1. 11' 0-1 Brais Méndez · Beñat Turrientes
  2. 15' Miguel Rodríguez
  3. 30' Jon Aramburu
  4. 39' Kieran Tierney Aihen Muñoz
  5. HT0-1
  6. 46' Aritz Elustondo Jon Aramburu
  7. 58' Hugo Álvarez Óscar Mingueza
  8. 58' Carles Pérez Miguel Rodríguez
  9. 58' Anastasios Douvikas Iago Aspas
  10. 64' Mikel Oyarzabal Jon Magunazelaia
  11. 65' Mikel Merino Jon Ander Olasagasti
  12. 76' Jailson Luca De La Torre
  13. 76' Williot Swedberg Jørgen Strand Larsen
  14. 78' Arsen Zakharyan Beñat Turrientes
  15. 84' Mikel Merino
  16. FT0-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rafael Benítez
  1. 25Vicente Guaita 6.7
  2. 3Óscar Mingueza ▼ 58' 6.5
  3. 4Unai Núñez 7.0
  4. 28Carlos Domínguez 6.9
  5. 23Manuel Sánchez 6.7
  6. 29Miguel Rodríguez ▼ 58' 6.2
  7. 5Renato Tapia 7.0
  8. 6Carlos Dotor 6.6
  9. 14Luca De La Torre ▼ 76' 6.9
  10. 10Iago Aspas ▼ 58' 6.6
  11. 18Jørgen Strand Larsen ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 33Hugo Álvarez ▲ 58' 6.6
  2. 7Carles Pérez ▲ 58' 6.9
  3. 12Anastasios Douvikas ▲ 58' 6.6
  4. 16Jailson ▲ 76' 6.6
  5. 19Williot Swedberg ▲ 76' 6.7
  6. 27Raúl García
  7. 26Coke Carrillo
  8. 2Carl Starfelt
  9. 21Mihailo Ristić
  10. 20Kevin Vázquez
  11. 8Fran Beltrán
  12. 30Hugo Sotelo
Real Sociedad Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.2
  2. 39Jon Aramburu ▼ 46' 6.3
  3. 5Igor Zubeldia 7.3
  4. 24Robin Le Normand 7.0
  5. 20Jon Pacheco 6.9
  6. 3Aihen Muñoz ▼ 39' 6.6
  7. 23Brais Méndez 7.6
  8. 16Jon Ander Olasagasti ▼ 65' 6.6
  9. 22Beñat Turrientes ▼ 78' 7.2
  10. 28Jon Magunazelaia ▼ 64' 6.6
  11. 19Umar Sadiq 7.0

Dự bị 12

  1. 17Kieran Tierney ▲ 39' 7.2
  2. 6Aritz Elustondo ▲ 46' 6.9
  3. 10Mikel Oyarzabal ▲ 64' 6.3
  4. 8Mikel Merino ▲ 65' 6.6
  5. 12Arsen Zakharyan ▲ 78' 6.3
  6. 13Unai Marrero
  7. 15Urko González
  8. 36Jon Martin Vicente
  9. 41Iñaki Rupérez Urtasun
  10. 29Pablo Marín
  11. 21André Silva
  12. 11Sheraldo Becker

Thống kê

016
320
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm6
2Trúng đích2
3Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
429Chuyền bóng470
325Chuyền chính xác366
76%Chính xác chuyền78%
0.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu59
70Ghi được71
65Thủng lưới54
1.46Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới27
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu