Real Sociedad
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Real Sociedad vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 4, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 16' Luka Sučić
  2. 17' M. Oyarzabal · B. Turrientes 1-0
  3. 45'+2 Duje Ćaleta-Car
  4. 45'+2 Duje Ćaleta-Car
  5. 45'+3 Bryan Zaragoza
  6. HT1-0
  7. 46' I. Zubeldia A. Barrenetxea
  8. 46' A. Odriozola B. Turrientes
  9. 46' O. Mingueza M. Fernandez
  10. 56' B. Iglesias P. Duran
  11. 56' I. Aspas I. Moriba
  12. 70' P. Marin G. Guedes
  13. 72' 1-1 B. Iglesias
  14. 75' M. Oyarzabal · J. Gorrotxategi 2-1
  15. 76' M. Roman H. Sotelo
  16. 76' W. Swedberg S. Carreira
  17. 81' B. Mendez L. Sucic
  18. 86' O. Oskarsson M. Oyarzabal
  19. 90' B. Mendez11m 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 6.7
  2. 2J. Aramburu 7.2
  3. 31J. Martin 7.7
  4. 16D. Caleta-Car 6.3
  5. 3A. Munoz 6.3
  6. 11G. Guedes ▼ 70' 7.0
  7. 4J. Gorrotxategi 7.5
  8. 8B. Turrientes ▼ 46' 6.9
  9. 7A. Barrenetxea ▼ 46' 6.6
  10. 24L. Sucic ▼ 81' 6.2
  11. 10M. Oyarzabal ⚽2 ▼ 86' 9.9

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 32A. Fraga
  3. 5I. Zubeldia ▲ 46' 6.7
  4. 6A. Elustondo
  5. 9O. Oskarsson ▲ 86' 6.6
  6. 19J. Karrikaburu
  7. 20A. Odriozola ▲ 46' 7.0
  8. 23B. Mendez ▲ 81' 7.3
  9. 26D. Diaz
  10. 28P. Marin ▲ 70' 6.5
  11. 46I. Aguirre
  12. 47J. Ochieng
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.2
  2. 12M. Fernandez ▼ 46' 7.2
  3. 2C. Starfelt 6.5
  4. 20M. Alonso 6.0
  5. 5S. Carreira ▼ 76' 6.6
  6. 6I. Moriba ▼ 56' 5.9
  7. 22H. Sotelo ▼ 76' 7.7
  8. 23H. Alvarez 6.0
  9. 39J. El Abdellaoui 6.7
  10. 18P. Duran ▼ 56' 6.3
  11. 15B. Zaragoza 6.9

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 3O. Mingueza ▲ 46' 6.9
  3. 4J. Aidoo
  4. 7B. Iglesias ▲ 56' 6.3
  5. 10I. Aspas ▲ 56' 6.2
  6. 16M. Roman ▲ 76' 6.6
  7. 17J. Rueda
  8. 19W. Swedberg ▲ 76' 6.2
  9. 21M. Ristic
  10. 24C. Dominguez
  11. 32J. Rodriguez
  12. 38H. Burcio

Thống kê

112
910
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm17
4Trúng đích4
1Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
2Phạt góc9
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
350Chuyền bóng622
291Chuyền chính xác554
83%Chính xác chuyền89%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu56
66Ghi được78
64Thủng lưới73
1.53Bàn thắng mỗi trận1.39
5Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu