Toulouse F.C. vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 0-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- DDWDW Lille OSC
- 20' Santiago Hidalgo
- 34' Thomas Jorgensen
- 45' ▲ Dilane Bakwa ▼ Osame Sahraoui
- 45' ▲ Romain Perraud ▼ Calvin Verdonk
- HT0-0
- 57' ▲ Julián Vignolo ▼ Santiago Hidalgo
- 57' ▲ Ayase Ueda ▼ Olivier Giroud
- 57' ▲ Ngal'ayel Mukau ▼ Ethan Mbappe
- 65' ▲ Casper Tengstedt ▼ Jacen Russell-Rowe
- 66' ▲ Ismaïl Diallo ▼ Rafik Messali
- 71' ▲ Basar Onal ▼ Nabil Bentaleb
- 71' ▲ Mathys Niflore ▼ Guillaume Restes
- 72' ▲ Niklas Schmidt ▼ Alexis Vossah
- 73' 0-1 Ayase Ueda
- FT0-1
Đội hình
- 16G. Restes▼ 71'
- 22R. Messali▼ 66'
- 3M. McKenzie
- 2R. Nicolaisen
- 12C. Tapé
- 23C. Cásseres
- 6A. Vossah▼ 72'
- 9S. Hidalgo▼ 57'
- 8T. Jørgensen
- 37Y. Azizi
- 13J. Russell-Rowe▼ 65'
Dự bị 9
- 7Julián Vignolo▲ 57'
- 5S. Koumbassa
- 94I. Diallo▲ 66'
- 18M. Amougou
- 60M. Niflore▲ 71'
- 11S. Oppong
- 31N. Schmidt▲ 72'
- 14N. Sigur
- 20C. Tengstedt▲ 65'
- 1B. Özer
- 22Tiago Santos
- 3N. Ngoy
- 4Alexsandro Ribeiro
- 24C. Verdonk▼ 45'
- 21B. André
- 6N. Bentaleb▼ 71'
- 8E. Mbappé▼ 57'
- 10H. Haraldsson
- 11O. Sahraoui▼ 45'
- 9O. Giroud▼ 57'
Dự bị 9
- 26I. Cossier
- 12O. Gill
- 14M. Kjærgaard
- 17N. Mukau▲ 57'
- 15R. Perraud▲ 45'
- 28G. Perrin
- 18A. Ueda▲ 57'
- 7D. Bakwa▲ 45'
- 19B. Önal▲ 71'
Thống kê
01⚑6
⚑200
53%Kiểm soát bóng47%
24Dứt điểm10
10Trúng đích6
11Chệch đích2
3Bị chặn2
6Phạt góc2
3Việt vị0
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua9
515Chuyền bóng463
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 4 | 2 | 3 - 0 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | 5 - 4 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | 2 - 1 | +1 | 4 | |
| 7 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 8 | 2 | 4 - 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | 3 - 3 | 0 | 3 | |
| 11 | 2 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 12 | 2 | 4 - 4 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 2 | 4 - 5 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | 1 - 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 17 | 2 | 0 - 3 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
6Trận đấu8
6Ghi được18
9Thủng lưới10
1Bàn thắng mỗi trận2.25
0Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn5
2Hiệp hai9