Chiangrai United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lamphun Warrior

Chiangrai United F.C. vs Lamphun Warrior

Tỷ số chung cuộc: Chiangrai United F.C. 2-0 Lamphun Warrior tại FA Cup, 29 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chiangrai United F.C. thắng 3, hòa 3, Lamphun Warrior thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 32
Sân vận động
Singha Chiangrai Stadium, Chiang Rai
Phong độ
WDWWD Chiangrai United F.C.
DDDLL Lamphun Warrior
  1. HT0-0
  2. 60' Negueba T. Khotrsupho
  3. 60' Fabinho Júnior Batista
  4. 74' M. Promsawat S. Suvannaseat
  5. 74' S. Kannoo P. Soimalai
  6. 78' C. Prachuabmon Lee Seung-Won
  7. 79' C. Prachuabmon 1-0
  8. 81' Carlos Iury 2-0
  9. 83' Maung Maung Lwin A. Yodsangwal
  10. 83' T. Churok O. Kekkonen
  11. 83' Jefferson Victor Cardozo
  12. 85' M. Osman
  13. 85' M. Osman
  14. 88' J. Emaviwe Carlos Iury
  15. 88' A. Phumchat H. Stewart
  16. FT2-0

Đội hình

Chiangrai United F.C. HLV: Wilson dos Santos
  1. 1A. Worawong
  2. 3T. Srisai
  3. 44Júlio César
  4. 55T. Pimoytha
  5. 9Lee Seung-Won ▼ 78'
  6. 29A. Meethoum
  7. 8Ralph
  8. 88H. Stewart ▼ 88'
  9. 11Carlos Iury ▼ 88'
  10. 13P. Soimalai ▼ 74'
  11. 7S. Suvannaseat ▼ 74'

Dự bị 12

  1. 32M. Promsawat ▲ 74'
  2. 99S. Kannoo ▲ 74'
  3. 40C. Prachuabmon ▲ 78'
  4. 6J. Emaviwe ▲ 88'
  5. 27A. Phumchat ▲ 88'
  6. 4P. Phanitchakun
  7. 5Lee Jung-Moon
  8. 15S. Yaemsaen
  9. 17G. Verzura
  10. 18Guo Tianyu
  11. 22S. Wongruankhum
  12. 77Win Naing Tun
Lamphun Warrior HLV: Alexandre Gama
  1. 20N. Muangngam
  2. 6T. Lated
  3. 5Victor Cardozo ▼ 83'
  4. 30S. Singmui
  5. 21T. Chuchin
  6. 14Mohammed Osman
  7. 55O. Kekkonen ▼ 83'
  8. 17P. Intanee
  9. 93Júnior Batista ▼ 60'
  10. 29T. Khotrsupho ▼ 60'
  11. 11A. Yodsangwal ▼ 83'

Dự bị 11

  1. 7Negueba ▲ 60'
  2. 99Fabinho ▲ 60'
  3. 77Maung Maung Lwin ▲ 83'
  4. 89T. Churok ▲ 83'
  5. 94Jefferson ▲ 83'
  6. 2W. Moonwong
  7. 22N. Kerdkeaw
  8. 23W. Clowuttiwat
  9. 26C. Boonkerd
  10. 27N. Noiwilai
  11. 32B. Tapla

Thống kê

00
11

So sánh

36Trận đấu37
47Ghi được48
56Thủng lưới46
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu