FC Vaduz
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Lausanne-Sport

FC Vaduz vs FC Lausanne-Sport

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 3-1 FC Lausanne-Sport tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 2, FC Lausanne-Sport thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 7
Trọng tài
Sven Wolfensberger, Switzerland
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
WLLDL FC Lausanne-Sport
  1. 19' L. Dalipi · J. Stark 1-0
  2. 23' 1-1 L. Nene · F. Mollet
  3. 31' Olivier Custodio
  4. 37' Omar Janneh
  5. HT1-1
  6. 46' S. Kone O. Janneh
  7. 46' S. Traore S. N'Diaye
  8. 53' M. Cocic · L. Dalipi 2-1
  9. 55' Theo Bergvall
  10. 58' E. Molebe B. Soppy
  11. 60' J. Cabrera · L. Dalipi 3-1
  12. 61' M. Walker L. Mack
  13. 72' K. Koindredi T. Bergvall
  14. 76' D. Ngonzo N. Cozza
  15. 81' M. Hammerich J. Cabrera
  16. 87' M. Beeli J. Stark
  17. 87' M. Eberhard M. Cocic
  18. 87' D. Djokic M. Monsberger
  19. 90'+2 Morgan Poaty
  20. FT3-1

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Marc Schneider
  1. 25L. Schaffran 7.2
  2. 4N. Hasler 7.3
  3. 6D. Simani 6.9
  4. 5L. Berisha 7.2
  5. 7D. Schwizer 6.9
  6. 17J. Stark ▼ 87' 7.3
  7. 20L. Mack ▼ 61' 6.9
  8. 10J. Cabrera ▼ 81' 8.2
  9. 28M. Cocic ▼ 87' 7.6
  10. 9M. Monsberger ▼ 87' 6.3
  11. 11L. Dalipi ⇢2 8.6

Dự bị 9

  1. 1B. Buchel
  2. 27N. Lang
  3. 14M. Beeli ▲ 87'
  4. 29M. Sawadogo
  5. 22M. Eberhard ▲ 87'
  6. 30M. Walker ▲ 61' 6.5
  7. 23M. Hammerich ▲ 81' 6.7
  8. 19D. Djokic ▲ 87'
  9. 18D. Kasper
FC Lausanne-Sport Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luka Elsner
  1. 90M. Mastil 6.2
  2. 6T. Bergvall ▼ 72' 5.9
  3. 71K. Sow 5.7
  4. 31N. Cozza ▼ 76' 6.3
  5. 18M. Poaty 5.9
  6. 10O. Custodio 6.3
  7. 47S. N'Diaye ▼ 46' 6.3
  8. 2B. Soppy ▼ 58' 6.9
  9. 91F. Mollet 6.7
  10. 77L. Nene 7.3
  11. 78O. Janneh ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 1T. Castella
  2. 4E. Youte Kinkoue
  3. 5D. Ngonzo ▲ 76' 7.3
  4. 88K. Koindredi ▲ 72' 6.6
  5. 80S. Kone ▲ 46' 7.2
  6. 11N. Butler-Oyedeji
  7. 7A. Ajdini
  8. 17S. Traore ▲ 46' 6.3
  9. 9E. Molebe ▲ 58' 6.5

Thống kê

007
340
59%Kiểm soát bóng41%
22Dứt điểm7
11Trúng đích3
10Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
7Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi18
0Thẻ vàng4
2Cứu thua7
-1.10Bàn thắng ngăn chặn-1.10
519Chuyền bóng355
451Chuyền chính xác275
87%Chính xác chuyền77%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lugano
6 17 - 4 +13 18
2
BSC Young Boys
7 26 - 14 +12 15
3
FC Sion
6 14 - 11 +3 12
4
FC St. Gallen
6 12 - 11 +1 10
5
FC Basel 1893
7 12 - 12 0 10
6
FC Luzern
7 10 - 13 -3 9
7
FC Thun
6 11 - 17 -6 7
8
FC Zürich
7 11 - 18 -7 7
9
FC Vaduz
7 16 - 17 -1 6
10
FC Lausanne-Sport
7 7 - 10 -3 6
11
Grasshopper Club Zurich
6 9 - 14 -5 5
12
Servette FC
6 4 - 8 -4 4
Có thể xuống hạng

So sánh

13Trận đấu13
27Ghi được19
23Thủng lưới19
2.08Bàn thắng mỗi trận1.46
2Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn8
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu