FC Lausanne-Sport vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: FC Lausanne-Sport 3-1 FC Vaduz tại Challenge League, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lausanne-Sport thắng 5, hòa 2, FC Vaduz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade de la Tuiliere, Lausanne
- Trọng tài
- N. Gianforte
- Phong độ
- WLLDL FC Lausanne-Sport
- DLWLW FC Vaduz
- 6' G. Isik
- 22' A. Husic
- 30' T. Coyle 1-0
- 30' F. Fehr
- 38' D. Ulrich
- HT1-0
- 60' B. Labeau 2-0
- 62' ▲ M. Gajić ▼ K. Dobras
- 62' ▲ N. Hasler ▼ M. Sutter
- 62' ▲ M. Hadzi ▼ L. Traber
- 72' G. Isik
- 72' G. Isik
- 73' ▲ E. Rastoder ▼ F. Sasere
- 74' ▲ N. Zoukit ▼ A. Sanches
- 76' O. Custodio
- 79' B. Labeau 3-0
- 80' ▲ J. Ris ▼ D. Ulrich
- 82' ▲ T. Díaz ▼ T. Suzuki
- 82' ▲ M. Nanizayamo ▼ D. Schwizer
- 82' ▲ M. Okuka ▼ O. Custodio
- 85' ▲ A. Turkeš ▼ T. Coyle
- 90'+2 3-1 M. Hadzi
- FT3-1
Đội hình
- 1T. Castella
- 5B. Dabanlı
- 3A. Brown
- 51A. Husic
- 10O. Custodio ▼ 82'
- 55G. Gaudino
- 28T. Suzuki ▼ 82'
- 77D. Schwizer ▼ 82'
- 80A. Sanches ▼ 74'
- 96B. Labeau
- 98T. Coyle ▼ 85'
Dự bị 9
- 13N. Zoukit ▲ 74'
- 16M. Okuka ▲ 82'
- 37M. Nanizayamo ▲ 82'
- 72T. Díaz ▲ 82'
- 99A. Turkeš ▲ 85'
- 22R. Spiegel
- 71K. Sow
- 73Diogo Mendes
- 78F. Hysenaj
- 1B. Büchel
- 23D. Ulrich ▼ 80'
- 21A. Xhemajli
- 29G. Isik
- 28L. Traber ▼ 62'
- 47F. Fehr
- 10T. Çiçek
- 77K. Dobras ▼ 62'
- 80R. Fosso
- 9M. Sutter ▼ 62'
- 27F. Sasere ▼ 73'
Dự bị 9
- 4N. Hasler ▲ 62'
- 7M. Hadzi ▲ 62'
- 14M. Gajić ▲ 62'
- 74E. Rastoder ▲ 73'
- 17J. Ris ▲ 80'
- 5A. Omerovic
- 13K. Iodice
- 19D. Đokić
- 42G. Chande
Thống kê
02
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 53 | +11 | 66 | |
| 2 | 36 | 58 - 43 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 70 - 53 | +17 | 60 | |
| 4 | 36 | 63 - 57 | +6 | 57 | |
| 5 | 36 | 62 - 52 | +10 | 56 | |
| 6 | 36 | 62 - 55 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 51 - 59 | -8 | 44 | |
| 8 | 36 | 54 - 56 | -2 | 37 | |
| 9 | 36 | 38 - 71 | -33 | 37 | |
| 10 | 36 | 42 - 65 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
45Trận đấu57
74Ghi được105
53Thủng lưới84
1.64Bàn thắng mỗi trận1.84
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai64