FC Vaduz
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Lausanne-Sport

FC Vaduz vs FC Lausanne-Sport

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 0-2 FC Lausanne-Sport tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 2, FC Lausanne-Sport thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 12
Sân vận động
Rheinpark Stadion, Vaduz
Trọng tài
S. Horisberger
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
WLLDL FC Lausanne-Sport
  1. 25' Sandro Wieser
  2. 36' Moritz Jenz
  3. HT0-0
  4. 46' C. Gasser S. Wieser
  5. 46' Elton Monteiro J. Geissmann
  6. 49' 0-1 C. Puertas · E. Guessand
  7. 64' S. Santin P. Dorn
  8. 64' T. Çiçek D. Đokić
  9. 64' 0-2 A. Turkeš11m
  10. 67' Cameron Puertas Castro
  11. 68' G. Bares Pedro Brazão
  12. 71' M. Di Giusto F. Rahimi
  13. 77' I. Schmidt A. Turkeš
  14. 77' T. Zai S. Kukuruzović
  15. 81' Y. Gomes M. Sutter
  16. 90'+1 J. Lukembila E. Guessand
  17. FT0-2

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 6.3
  2. 4D. Simani 6.3
  3. 21P. Dorn ▼ 64' 6.9
  4. 15Y. Schmid 6.6
  5. 27L. Obexer 6.5
  6. 6F. Rahimi ▼ 71' 5.9
  7. 14M. Gajić 6.9
  8. 23S. Wieser ▼ 46' 6.5
  9. 30G. Lüchinger 7.3
  10. 19D. Đokić ▼ 64' 6.6
  11. 9M. Sutter ▼ 81' 6.7

Dự bị 7

  1. 24C. Gasser ▲ 46' 6.5
  2. 29S. Santin ▲ 64' 6.5
  3. 11T. Çiçek ▲ 64' 6.7
  4. 7M. Di Giusto ▲ 71' 6.9
  5. 35Y. Gomes ▲ 81' 6.5
  6. 5J. Schmied
  7. 18J. Ospelt
FC Lausanne-Sport Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Contini
  1. 40M. Diaw 7.3
  2. 13P. Flo 7.0
  3. 25N. Boranijašević 7.2
  4. 5N. Loosli 7.2
  5. 4M. Jenz 7.2
  6. 7S. Kukuruzović ▼ 77' 7.6
  7. 8J. Geissmann ▼ 46' 6.9
  8. 21C. Puertas 8.2
  9. 99A. Turkeš ▼ 77' 7.0
  10. 9E. Guessand ▼ 90' 7.9
  11. 38Pedro Brazão ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 6Elton Monteiro ▲ 46' 7.0
  2. 66G. Bares ▲ 68' 6.6
  3. 33I. Schmidt ▲ 77' 7.0
  4. 2T. Zai ▲ 77' 6.9
  5. 39J. Lukembila ▲ 90'
  6. 1T. Castella
  7. 24A. Zohouri

Thống kê

017
220
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm17
2Trúng đích5
7Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
7Phạt góc2
2Việt vị3
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
443Chuyền bóng434
335Chuyền chính xác341
76%Chính xác chuyền79%

So sánh

41Trận đấu40
45Ghi được60
67Thủng lưới60
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu