FC Lausanne-Sport
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Vaduz

FC Lausanne-Sport vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: FC Lausanne-Sport 3-0 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 2 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lausanne-Sport thắng 5, hòa 2, FC Vaduz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 6
Sân vận động
Stade de la Tuiliere, Lausanne
Trọng tài
L. Cibelli
Phong độ
WLLDL FC Lausanne-Sport
DLWLW FC Vaduz
  1. 34' Sandro Wieser
  2. 40' Rafik Zekhnini
  3. 42' Ange Nanizayamo
  4. HT0-0
  5. 46' C. Gasser N. Hug
  6. 57' Joel Geissmann
  7. 58' Sandro Wieser
  8. 58' Sandro Wieser
  9. 59' A. Turkeš11m 1-0
  10. 61' G. Lüchinger D. Đokić
  11. 63' Cameron Puertas Castro
  12. 65' E. Guessand R. Zekhnini
  13. 68' A. Turkeš · C. Puertas 2-0
  14. 73' M. Tsoungui P. Flo
  15. 73' Pedro Brazão A. Turkeš
  16. 73' G. Bares S. Kukuruzović
  17. 74' B. Prokopič J. Schmied
  18. 74' M. Sutter M. Coulibaly
  19. 80' L. Da Cunha J. Geissmann
  20. 80' M. Di Giusto T. Çiçek
  21. 80' J. Geissmann · M. Jenz 3-0
  22. 90' Pius Dorn
  23. FT3-0

Đội hình

FC Lausanne-Sport Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: G. Contini
  1. 40M. Diaw 7.3
  2. 13P. Flo ▼ 73' 6.9
  3. 25N. Boranijašević 7.2
  4. 5N. Loosli 7.5
  5. 37M. Nanizayamo 7.0
  6. 4M. Jenz 8.0
  7. 7S. Kukuruzović ▼ 73' 7.3
  8. 8J. Geissmann ▼ 80' 7.3
  9. 17R. Zekhnini ▼ 65' 6.3
  10. 21C. Puertas 7.2
  11. 99A. Turkeš ⚽2 ▼ 73' 8.2

Dự bị 7

  1. 9E. Guessand ▲ 65' 6.3
  2. 22M. Tsoungui ▲ 73' 6.9
  3. 38Pedro Brazão ▲ 73' 6.3
  4. 66G. Bares ▲ 73' 7.3
  5. 10L. Da Cunha ▲ 80' 6.3
  6. 1T. Castella
  7. 6Elton Monteiro
FC Vaduz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 5.9
  2. 4D. Simani 6.6
  3. 21P. Dorn 6.3
  4. 15Y. Schmid 6.9
  5. 22N. Hug ▼ 46' 6.9
  6. 5J. Schmied ▼ 74' 6.7
  7. 14M. Gajić 7.2
  8. 23S. Wieser 5.7
  9. 19D. Đokić ▼ 61' 6.2
  10. 10M. Coulibaly ▼ 74' 6.9
  11. 11T. Çiçek ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 24C. Gasser ▲ 46' 6.3
  2. 30G. Lüchinger ▲ 61' 6.2
  3. 28B. Prokopič ▲ 74' 6.5
  4. 9M. Sutter ▲ 74' 6.2
  5. 7M. Di Giusto ▲ 80' 6.7
  6. 18J. Ospelt
  7. 6F. Rahimi

Thống kê

033
431
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
4Trúng đích1
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
3Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
525Chuyền bóng517
441Chuyền chính xác434
84%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

40Trận đấu41
60Ghi được45
60Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu