FC Vaduz vs FC Lausanne-Sport
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 0-3 FC Lausanne-Sport tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 3 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 3, hòa 2, FC Lausanne-Sport thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 23
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- A. Dudic
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- WLLDL FC Lausanne-Sport
- 25' Matteo Di Giusto
- 34' Elvin Ibrisimovic
- 40' Stjepan Kukuruzović
- 44' ▲ K. Iodice ▼ Y. Schmid
- 44' 0-1 J. Bolingi · T. Suzuki
- HT0-1
- 46' Linus Obexer
- 46' ▲ M. Sutter ▼ E. Ibrisimovic
- 48' Toichi Suzuki
- 52' Hicham Mahou
- 60' Nikola Boranijašević
- 72' ▲ M. Tsoungui ▼ E. Guessand
- 73' ▲ C. Gasser ▼ L. Obexer
- 79' ▲ Y. Gomes ▼ G. Lüchinger
- 79' ▲ M. Coulibaly ▼ M. Di Giusto
- 79' ▲ S. Cueni ▼ G. Bares
- 85' Jonathan Bolingi
- 88' ▲ L. Da Cunha ▼ H. Mahou
- 90'+5 0-2 M. Tsoungui
- 90'+7 0-3 L. Da Cunha · N. Boranijašević
- FT0-3
Đội hình
- 1B. Büchel 6.7
- 4D. Simani 6.7
- 21P. Dorn 5.9
- 15Y. Schmid ▼ 44' 6.2
- 27L. Obexer ▼ 73' 6.2
- 6F. Rahimi 6.0
- 14M. Gajić 6.9
- 30G. Lüchinger ▼ 79' 6.3
- 11T. Çiçek 6.7
- 37E. Ibrisimovic ▼ 46' 6.5
- 7M. Di Giusto ▼ 79' 6.9
Dự bị 7
- 13K. Iodice ▲ 44' 6.2
- 9M. Sutter ▲ 46' 6.7
- 24C. Gasser ▲ 73' 6.3
- 35Y. Gomes ▲ 79' 6.3
- 10M. Coulibaly ▲ 79' 6.3
- 18J. Ospelt
- 22N. Hug
- 40M. Diaw 8.2
- 13P. Flo 7.7
- 25N. Boranijašević ⇢ 7.9
- 5N. Loosli 7.3
- 7S. Kukuruzović 7.2
- 20H. Mahou ▼ 88' 6.9
- 28T. Suzuki ⇢ 7.5
- 21C. Puertas 7.5
- 66G. Bares ▼ 79' 7.3
- 12J. Bolingi ⚽ 7.3
- 9E. Guessand ▼ 72' 6.9
Dự bị 7
- 22M. Tsoungui ⚽ ▲ 72' 7.3
- 45S. Cueni ▲ 79' 6.3
- 10L. Da Cunha ⚽ ▲ 88' 7.3
- 38Pedro Brazão
- 11B. Ouattara
- 48T. Rochat
- 1T. Castella
Thống kê
03⚑3
⚑950
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm18
4Trúng đích7
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
3Phạt góc9
2Việt vị2
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng5
4Cứu thua4
323Chuyền bóng424
225Chuyền chính xác338
70%Chính xác chuyền80%
So sánh
41Trận đấu40
45Ghi được60
67Thủng lưới60
1.1Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai31