FC Luzern
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Winterthur

FC Luzern vs FC Winterthur

Tỷ số chung cuộc: FC Luzern 3-1 FC Winterthur tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Luzern thắng 6, hòa 1, FC Winterthur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 15
Sân vận động
Swissporarena, Lucerne
Phong độ
WDWDL FC Luzern
DDWWW FC Winterthur
  1. 6' S. Chader · M. Frýdek 1-0
  2. 13' Martin Frýdek
  3. HT1-0
  4. 46' R. Schneider S. Ballet
  5. 50' N. Burkart T. Corbaz
  6. 51' N. Haas A. Jashari
  7. 66' 1-1 T. Schättin · S. Ltaief
  8. 71' D. Ulrich S. Chader
  9. 74' Remo Arnold
  10. 76' Basil Stillhart
  11. 81' J. Kadák M. Meyer
  12. 81' Asumah Abubakar L. Villiger
  13. 84' S. Ramizi S. Ltaief
  14. 85' D. Simani 2-1
  15. 87' Dario Ulrich
  16. 89' R. Buess T. Schättin
  17. 90'+6 Nicolas Haas
  18. 90'+6 Samir Ramizi
  19. 90'+5 Randy Schneider
  20. 90' Asumah Abubakar · M. Frýdek 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

FC Luzern Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1P. Loretz 6.7
  2. 2S. Ottiger 7.3
  3. 4L. Jaquez 7.0
  4. 5D. Simani 7.7
  5. 13M. Frýdek ⇢2 8.2
  6. 20P. Dorn 7.3
  7. 6A. Jashari ▼ 51' 7.2
  8. 18N. Beloko 7.3
  9. 7M. Meyer ▼ 81' 7.7
  10. 69S. Chader ▼ 71' 7.3
  11. 27L. Villiger ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 32N. Haas ▲ 51' 6.6
  2. 22D. Ulrich ▲ 71' 6.6
  3. 16J. Kadák ▲ 81' 6.3
  4. 21Asumah Abubakar ▲ 81' 7.3
  5. 71S. Meyer
  6. 17T. Klidje
  7. 41N. Rupp
  8. 90V. Vasić
  9. 23M. Willimann
FC Winterthur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Rahmen
  1. 33M. Keller 6.2
  2. 19A. Gantenbein 6.9
  3. 4B. Stillhart 6.3
  4. 16R. Arnold 6.5
  5. 3T. Schättin ▼ 89' 7.9
  6. 14T. Corbaz ▼ 50' 6.7
  7. 77L. Zuffi 7.2
  8. 17S. Ballet ▼ 46' 7.2
  9. 10M. Di Giusto 7.0
  10. 70S. Ltaief ▼ 84' 6.9
  11. 11A. Turkes 6.3

Dự bị 9

  1. 6R. Schneider ▲ 46' 6.3
  2. 99N. Burkart ▲ 50' 7.2
  3. 8S. Ramizi ▲ 84' 6.2
  4. 9R. Buess ▲ 89' 6.3
  5. 30M. Kuster
  6. 25Y. Schmid
  7. 34L. Lüthi
  8. 18S. Diaby
  9. 24S. Sidler

Thống kê

033
540
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm20
5Trúng đích3
6Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn7
3Phạt góc5
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
442Chuyền bóng421
369Chuyền chính xác344
83%Chính xác chuyền82%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
33 67 - 32 +35 65
2
FC Lugano
33 61 - 44 +17 59
3
Servette FC
33 53 - 38 +15 57
5
FC St. Gallen
38 60 - 51 +9 57
6
FC Winterthur
38 60 - 71 -11 49
6
FC Zürich
33 44 - 35 +9 48
7
FC Luzern
38 47 - 53 -6 49
9
FC Basel 1893
33 41 - 51 -10 40
10
FC Lausanne-Sport
38 48 - 53 -5 45
10
Yverdon Sport
33 43 - 64 -21 40
11
Grasshopper Club Zurich
38 41 - 49 -8 38
12
Stade Lausanne-Ouchy
38 40 - 77 -37 29
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

51Trận đấu56
78Ghi được114
65Thủng lưới85
1.53Bàn thắng mỗi trận2.04
14Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn37
49Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu