FC Vaduz vs BSC Young Boys
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 0-2 BSC Young Boys tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 11 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 1, hòa 3, BSC Young Boys thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 34
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- L. Piccolo
- Phong độ
- DLWLW FC Vaduz
- WWDWD BSC Young Boys
- 15' 0-1 T. Siebatcheu · J. Nsame
- 18' Yannick Schmid
- 27' Mohamed Camara
- 37' Denis Simani
- HT0-1
- 53' Milan Gajić
- 61' ▲ S. Santin ▼ G. Lüchinger
- 61' ▲ B. Prokopič ▼ L. Obexer
- 67' ▲ C. Martins ▼ F. Rieder
- 67' ▲ M. Sulejmani ▼ M. Spielmann
- 77' ▲ F. Mambimbi ▼ J. Nsame
- 77' ▲ C. Fassnacht ▼ G. Gaudino
- 79' 0-2 C. Fassnacht · F. Mambimbi
- 80' ▲ Y. Gomes ▼ C. Gasser
- 80' ▲ M. Sutter ▼ M. Di Giusto
- 88' ▲ D. Đokić ▼ M. Gajić
- 90' Quentin Maceiras
- 90'+3 ▲ S. Hefti ▼ Q. Maceiras
- FT0-2
Đội hình
- 1B. Büchel 6.2
- 4D. Simani 6.2
- 21P. Dorn 7.0
- 15Y. Schmid 6.6
- 27L. Obexer ▼ 61' 6.2
- 24C. Gasser ▼ 80' 6.0
- 5J. Schmied 7.0
- 14M. Gajić ▼ 88' 7.3
- 30G. Lüchinger ▼ 61' 6.7
- 7M. Di Giusto ▼ 80' 7.0
- 11T. Çiçek 7.3
Dự bị 7
- 29S. Santin ▲ 61' 6.7
- 28B. Prokopič ▲ 61' 6.7
- 35Y. Gomes ▲ 80' 6.5
- 9M. Sutter ▲ 80' 6.7
- 19D. Đokić ▲ 88' 6.3
- 6F. Rahimi
- 18J. Ospelt
- 26D. von Ballmoos 7.2
- 25J. Lefort 7.6
- 21U. Garcia 7.0
- 4Mohamed Ali Camara 7.5
- 24Q. Maceiras ▼ 90' 6.9
- 11G. Gaudino ▼ 77' 7.0
- 7M. Spielmann ▼ 67' 6.6
- 30S. Lauper 7.5
- 60F. Rieder ▼ 67' 6.6
- 18J. Nsame ⇢ ▼ 77' 7.0
- 17T. Siebatcheu ⚽ 7.5
Dự bị 7
- 35C. Martins ▲ 67' 6.9
- 10M. Sulejmani ▲ 67' 6.9
- 19F. Mambimbi ▲ 77' 7.0
- 16C. Fassnacht ⚽ ▲ 77' 7.7
- 36S. Hefti ▲ 90'
- 5C. Zesiger
- 91G. Faivre
Thống kê
03⚑6
⚑820
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm17
2Trúng đích3
6Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
6Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
408Chuyền bóng429
312Chuyền chính xác350
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu55
45Ghi được108
67Thủng lưới58
1.1Bàn thắng mỗi trận1.96
6Giữ sạch lưới22
21Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai52