BSC Young Boys vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 1-0 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 6, hòa 3, FC Vaduz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion Wankdorf, Bern
- Trọng tài
- L. Tschudi
- Phong độ
- WWDWD BSC Young Boys
- DLWLW FC Vaduz
- 16' Ulisses Garcia
- HT0-0
- 58' Gabriel Lüchinger
- 60' ▲ M. Elia ▼ F. Mambimbi
- 60' ▲ M. Ngamaleu ▼ G. Gaudino
- 62' J. Nsame 1-0
- 68' ▲ B. Prokopič ▼ S. Wieser
- 73' Cedric Zesiger
- 73' ▲ N. Hug ▼ C. Gasser
- 73' ▲ M. Gajić ▼ M. Sutter
- 84' Pius Dorn
- 86' ▲ M. Di Giusto ▼ N. Milinceanu
- 86' ▲ S. Santin ▼ J. Schmied
- 88' ▲ J. Lefort ▼ U. Garcia
- 88' ▲ T. Siebatcheu ▼ J. Nsame
- 90'+2 ▲ M. Sulejmani ▼ C. Fassnacht
- FT1-0
Đội hình
- 26D. von Ballmoos 6.9
- 28F. Lustenberger 7.2
- 21U. Garcia ▼ 88' 7.2
- 5C. Zesiger 7.5
- 36S. Hefti 7.6
- 4M. Camara 7.3
- 11G. Gaudino ▼ 60' 7.3
- 16C. Fassnacht ▼ 90' 7.3
- 8V. Sierro 8.0
- 18J. Nsame ⚽ ▼ 88' 7.3
- 19F. Mambimbi ▼ 60' 6.6
Dự bị 7
- 15M. Elia ▲ 60' 6.2
- 13M. Ngamaleu ▲ 60' 6.5
- 25J. Lefort ▲ 88' 6.3
- 17T. Siebatcheu ▲ 88' 6.3
- 10M. Sulejmani ▲ 90'
- 91G. Faivre
- 14N. Bürgy
- 1B. Büchel 8.3
- 4D. Simani 6.9
- 21P. Dorn 7.0
- 15Y. Schmid 7.3
- 24C. Gasser ▼ 73' 6.7
- 5J. Schmied ▼ 86' 6.9
- 23S. Wieser ▼ 68' 6.7
- 30G. Lüchinger 6.5
- 9M. Sutter ▼ 73' 6.3
- 11T. Çiçek 6.7
- 8N. Milinceanu ▼ 86' 6.5
Dự bị 7
- 28B. Prokopič ▲ 68' 6.9
- 22N. Hug ▲ 73' 6.7
- 14M. Gajić ▲ 73' 6.9
- 7M. Di Giusto ▲ 86' 6.3
- 29S. Santin ▲ 86' 6.5
- 18J. Ospelt
- 6F. Rahimi
Thống kê
02⚑9
⚑120
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm9
9Trúng đích0
10Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
9Phạt góc1
1Việt vị0
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Cứu thua8
506Chuyền bóng349
408Chuyền chính xác248
81%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
55Trận đấu41
108Ghi được45
58Thủng lưới67
1.96Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai24