FC Vaduz
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
BSC Young Boys

FC Vaduz vs BSC Young Boys

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 1-0 BSC Young Boys tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 1, hòa 3, BSC Young Boys thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 33
Trọng tài
Stephan Klossner, Switzerland
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
WWDWD BSC Young Boys
  1. HT0-0
  2. 56' G. Zárate C. Stanko
  3. 57' A. Avdijaj D. Janjatović
  4. 63' Y. Ravet M. Sulejmani
  5. 63' R. Assalé M. Frey
  6. 69' Diego Ciccone
  7. 72' M. Bühler 1-0
  8. 78' T. Sulejmanov S. Joss
  9. 80' Michel Aebischer
  10. 82' R. Cecchini T. Konrad
  11. 87' Simone Grippo
  12. 88' Yoric Ravet
  13. FT1-0

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: R. Vrabec
  1. 22B. Siegrist
  2. 3S. Grippo
  3. 4T. Konrad ▼ 82'
  4. 29M. Bühler
  5. 33M. Göppel
  6. 21A. Borgmann
  7. 8D. Ciccone
  8. 25S. Kukuruzovic
  9. 37D. Janjatović ▼ 57'
  10. 23C. Stanko ▼ 56'
  11. 9A. Turkes

Dự bị 7

  1. 10G. Zárate ▲ 56'
  2. 7A. Avdijaj ▲ 57'
  3. 12R. Cecchini ▲ 82'
  4. 5M. Strohmaier
  5. 15C. Baldinger
  6. 27P. Muntwiler
  7. 30Y. Felfel
BSC Young Boys Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Hütter
  1. 18Y. Mvogo
  2. 5S. von Bergen
  3. 8J. Lecjaks
  4. 39S. Joss ▼ 78'
  5. 24K. Nuhu
  6. 7M. Sulejmani ▼ 63'
  7. 19T. Schick
  8. 6L. Bertone
  9. 51M. Aebischer
  10. 9A. Gerndt
  11. 11M. Frey ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 10Y. Ravet ▲ 63'
  2. 17R. Assalé ▲ 63'
  3. 16T. Sulejmanov ▲ 78'
  4. 1M. Wölfli
  5. 21A. Rochat
  6. 28D. Zakaria
  7. 80L. Benito

Thống kê

025
420
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm9
4Trúng đích3
2Chệch đích6
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Basel 1893
36 92 - 35 +57 86
2
BSC Young Boys
36 72 - 44 +28 69
3
FC Lugano
36 52 - 61 -9 53
4
FC Sion
36 60 - 55 +5 51
5
FC Luzern
36 62 - 66 -4 50
6
FC Thun
36 58 - 63 -5 45
7
FC St. Gallen
36 43 - 57 -14 41
8
Grasshopper Club Zurich
36 47 - 61 -14 38
9
FC Lausanne-Sport
36 51 - 62 -11 35
10
FC Vaduz
36 45 - 78 -33 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu46
52Ghi được85
85Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.85
6Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu