BSC Young Boys vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 1-1 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 6, hòa 3, FC Vaduz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadion Wankdorf, Bern
- Trọng tài
- L. Piccolo
- Phong độ
- WDWDD BSC Young Boys
- DLWLW FC Vaduz
- 33' Fabian Rieder
- 38' Gabriel Lüchinger
- HT0-0
- 47' Yannick Schmid
- 52' ▲ J. Lefort ▼ U. Garcia
- 55' 0-1 D. Đokić
- 59' ▲ G. Gaudino ▼ M. Spielmann
- 60' ▲ G. Faivre ▼ D. von Ballmoos
- 61' Milan Gajić
- 63' Quentin Maceiras
- 64' Matteo Di Giusto
- 72' ▲ M. Sutter ▼ D. Đokić
- 73' ▲ J. Nsame ▼ M. Ngamaleu
- 73' ▲ C. Fassnacht ▼ F. Rieder
- 81' T. Siebatcheu · J. Nsame 1-1
- 90' Jordan Siebatcheu
- FT1-1
Đội hình
- 26D. von Ballmoos ▼ 60' 5.9
- 21U. Garcia ▼ 52' 7.2
- 5C. Zesiger 7.0
- 4M. Camara 7.7
- 24Q. Maceiras 7.2
- 13M. Ngamaleu ▼ 73' 6.5
- 8V. Sierro 7.2
- 7M. Spielmann ▼ 59' 6.5
- 60F. Rieder ▼ 73' 5.9
- 17T. Siebatcheu ⚽ 8.0
- 19F. Mambimbi 6.3
Dự bị 7
- 25J. Lefort ▲ 52' 7.0
- 11G. Gaudino ▲ 59' 7.0
- 91G. Faivre ▲ 60' 6.3
- 18J. Nsame ▲ 73' 7.5
- 16C. Fassnacht ▲ 73' 6.5
- 15M. Elia
- 36S. Hefti
- 1B. Büchel 7.9
- 4D. Simani 6.9
- 21P. Dorn 6.3
- 15Y. Schmid 6.7
- 22N. Hug 7.0
- 6F. Rahimi 7.2
- 24C. Gasser 6.6
- 14M. Gajić 6.6
- 30G. Lüchinger 6.3
- 19D. Đokić ⚽ ▼ 72' 7.2
- 7M. Di Giusto 7.2
Dự bị 7
- 9M. Sutter ▲ 72' 6.7
- 37E. Ibrisimovic
- 27L. Obexer
- 10M. Coulibaly
- 11T. Çiçek
- 18J. Ospelt
- 35Y. Gomes
Thống kê
03⚑10
⚑240
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm8
7Trúng đích3
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
10Phạt góc2
0Việt vị3
22Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
2Cứu thua6
499Chuyền bóng338
413Chuyền chính xác233
83%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
55Trận đấu41
108Ghi được45
58Thủng lưới67
1.96Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai24