FC Vaduz
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
BSC Young Boys

FC Vaduz vs BSC Young Boys

Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 0-0 BSC Young Boys tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 24 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 1, hòa 3, BSC Young Boys thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 15
Sân vận động
Rheinpark Stadion, Vaduz
Trọng tài
L. Fähndrich
Phong độ
DLWLW FC Vaduz
WWDWD BSC Young Boys
  1. 32' Mohamed Camara
  2. 37' Jordan Lefort
  3. 39' Jean-Pierre Nsame
  4. HT0-0
  5. 56' Linus Obexer
  6. 65' M. Spielmann M. Sulejmani
  7. 65' Q. Maceiras S. Hefti
  8. 71' S. Santin P. Dorn
  9. 71' T. Çiçek M. Di Giusto
  10. 72' Tunahan Cicek
  11. 72' T. Siebatcheu C. Fassnacht
  12. 74' G. Lüchinger C. Gasser
  13. 76' Meschack Elia
  14. 82' F. Mambimbi G. Gaudino
  15. 82' S. Lauper M. Elia
  16. 86' M. Sutter D. Đokić
  17. FT0-0

Đội hình

FC Vaduz Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 6.9
  2. 4D. Simani 6.9
  3. 21P. Dorn ▼ 71' 7.0
  4. 15Y. Schmid 7.3
  5. 27L. Obexer 6.7
  6. 24C. Gasser ▼ 74' 6.9
  7. 5J. Schmied 7.3
  8. 14M. Gajić 7.3
  9. 8S. Wieser 7.0
  10. 19D. Đokić ▼ 86' 6.5
  11. 7M. Di Giusto ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 29S. Santin ▲ 71' 6.3
  2. 11T. Çiçek ▲ 71' 6.7
  3. 30G. Lüchinger ▲ 74' 6.3
  4. 9M. Sutter ▲ 86' 6.3
  5. 6F. Rahimi
  6. 35Y. Gomes
  7. 18J. Ospelt
BSC Young Boys Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Seoane
  1. 26D. von Ballmoos 7.2
  2. 28F. Lustenberger 7.3
  3. 25J. Lefort 7.7
  4. 5C. Zesiger 7.3
  5. 36S. Hefti ▼ 65' 6.2
  6. 4M. Camara 6.9
  7. 10M. Sulejmani ▼ 65' 6.9
  8. 11G. Gaudino ▼ 82' 6.9
  9. 16C. Fassnacht ▼ 72' 6.2
  10. 18J. Nsame 5.7
  11. 15M. Elia ▼ 82' 6.5

Dự bị 7

  1. 7M. Spielmann ▲ 65' 6.3
  2. 24Q. Maceiras ▲ 65' 6.9
  3. 17T. Siebatcheu ▲ 72' 6.6
  4. 19F. Mambimbi ▲ 82' 6.9
  5. 30S. Lauper ▲ 82' 6.3
  6. 91G. Faivre
  7. 14N. Bürgy

Thống kê

022
131
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm8
1Trúng đích0
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
398Chuyền bóng360
290Chuyền chính xác253
73%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

41Trận đấu55
45Ghi được108
67Thủng lưới58
1.1Bàn thắng mỗi trận1.96
6Giữ sạch lưới22
21Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu