BSC Young Boys vs FC Vaduz
Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 3-2 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 2 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 6, hòa 3, FC Vaduz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 26
- Trọng tài
- Lukas Fahndrich, Switzerland
- Phong độ
- WWDWD BSC Young Boys
- DLWLW FC Vaduz
- 3' Mario Buhler
- 3' G. Hoarau11m 1-0
- 8' 1-1 G. Zárate
- 29' Leonardo Bertone
- 33' Kevin Mbabu
- 34' Sékou Sanogo
- HT1-1
- 46' ▲ Y. Ravet ▼ T. Schick
- 56' Caleb Stanko
- 56' ▲ T. Konrad ▼ C. Stanko
- 59' ▲ D. Ciccone ▼ G. Zárate
- 65' 1-2 P. Muntwiler
- 68' ▲ R. Assalé ▼ A. Gerndt
- 70' Nicolas Hasler
- 72' Miralem Sulejmani
- 82' ▲ M. Frey ▼ S. Joss
- 82' ▲ F. Burgmeier ▼ S. Kukuruzovic
- 90' Franz Burgmeier
- 90'+2 M. Frey 2-2
- 90'+4 R. Assalé 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 18Y. Mvogo
- 21A. Rochat
- 5S. von Bergen
- 43K. Mbabu
- 39S. Joss ▼ 82'
- 7M. Sulejmani
- 19T. Schick ▼ 46'
- 35S. Sanogo
- 6L. Bertone
- 9A. Gerndt ▼ 68'
- 99G. Hoarau
Dự bị 7
- 10Y. Ravet ▲ 46'
- 17R. Assalé ▲ 68'
- 11M. Frey ▲ 82'
- 1M. Wölfli
- 8J. Lecjaks
- 51M. Aebischer
- 80L. Benito
- 22B. Siegrist
- 3S. Grippo
- 29M. Bühler
- 33M. Göppel
- 21A. Borgmann
- 27P. Muntwiler
- 25S. Kukuruzovic ▼ 82'
- 20N. Hasler
- 23C. Stanko ▼ 56'
- 10G. Zárate ▼ 59'
- 7A. Avdijaj
Dự bị 7
- 4T. Konrad ▲ 56'
- 8D. Ciccone ▲ 59'
- 11F. Burgmeier ▲ 82'
- 1P. Jehle
- 9A. Turkes
- 17M. Mathys
- 37D. Janjatović
Thống kê
04⚑4
⚑140
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm3
4Trúng đích3
6Chệch đích0
4Phạt góc1
1Việt vị4
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 92 - 35 | +57 | 86 | |
| 2 | 36 | 72 - 44 | +28 | 69 | |
| 3 | 36 | 52 - 61 | -9 | 53 | |
| 4 | 36 | 60 - 55 | +5 | 51 | |
| 5 | 36 | 62 - 66 | -4 | 50 | |
| 6 | 36 | 58 - 63 | -5 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 57 | -14 | 41 | |
| 8 | 36 | 47 - 61 | -14 | 38 | |
| 9 | 36 | 51 - 62 | -11 | 35 | |
| 10 | 36 | 45 - 78 | -33 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu40
85Ghi được52
59Thủng lưới85
1.85Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai33