FC Vaduz vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 1-2 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 1 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 2, hòa 3, FC Luzern thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 32
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- L. Tschudi
- Phong độ
- LWLWL FC Vaduz
- WDWDL FC Luzern
- 6' 0-1 D. Sorgić · I. Ndiaye
- 12' 0-2 M. Burch · L. Schaub
- 13' G. Lüchinger · C. Gasser 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ P. Dorn ▼ C. Gasser
- 46' ▲ S. Sidler ▼ M. Frýdek
- 58' ▲ D. Đokić ▼ M. Gajić
- 58' ▲ T. Çiçek ▼ M. Di Giusto
- 58' ▲ E. Ibrisimovic ▼ M. Sutter
- 71' Yago Gomes
- 74' ▲ B. Prokopič ▼ Y. Gomes
- 80' ▲ L. Emini ▼ L. Schaub
- 84' Silvan Sidler
- 88' Elvin Ibrisimovic
- 88' Varol Tasar
- FT1-2
Đội hình
- 1B. Büchel 6.9
- 4D. Simani 7.6
- 15Y. Schmid 6.9
- 22N. Hug 6.7
- 24C. Gasser ⇢ ▼ 46' 6.9
- 5J. Schmied 5.9
- 14M. Gajić ▼ 58' 6.5
- 30G. Lüchinger ⚽ 6.9
- 7M. Di Giusto ▼ 58' 6.5
- 35Y. Gomes ▼ 74' 5.9
- 9M. Sutter ▼ 58' 6.9
Dự bị 7
- 21P. Dorn ▲ 46' 6.9
- 19D. Đokić ▲ 58' 6.5
- 11T. Çiçek ▲ 58' 7.2
- 37E. Ibrisimovic ▲ 58' 6.6
- 28B. Prokopič ▲ 74' 6.7
- 6F. Rahimi
- 18J. Ospelt
- 32M. Müller 6.9
- 17S. Grether 6.9
- 13M. Frýdek ▼ 46' 6.9
- 4S. Knežević 7.2
- 46M. Burch ⚽ 7.3
- 10L. Schaub ⇢ ▼ 80' 7.2
- 16V. Tasar 6.6
- 3J. Wehrmann 7.0
- 19F. Ugrinic 7.2
- 7I. Ndiaye ⇢ 6.6
- 9D. Sorgić ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 34S. Sidler ▲ 46' 6.7
- 31L. Emini ▲ 80' 6.5
- 1D. Zibung
- 22Y. Alounga
- 5Lucas
- 71L. Lang
- 23S. Borquaye
Thống kê
02⚑4
⚑1220
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm15
4Trúng đích6
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
4Phạt góc12
2Việt vị0
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
379Chuyền bóng391
309Chuyền chính xác300
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu48
45Ghi được78
67Thủng lưới79
1.1Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai47