FC Luzern
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Vaduz

FC Luzern vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: FC Luzern 4-0 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Luzern thắng 5, hòa 3, FC Vaduz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 20
Sân vận động
Thermoplan Arena, Luzern
Trọng tài
A. Jaccottet
Phong độ
WDWDL FC Luzern
LWLWL FC Vaduz
  1. 15' Denis Simani
  2. 24' P. Schürpf · L. Schaub 1-0
  3. 31' F. Ugrinic · L. Schaub 2-0
  4. 35' Simon Grether
  5. HT2-0
  6. 46' I. Ndiaye S. Grether
  7. 46' D. Đokić C. Gasser
  8. 51' Martin Frýdek
  9. 55' Christian Schwegler
  10. 59' L. Emini J. Wehrmann
  11. 60' D. Sorgić · P. Schürpf 3-0
  12. 61' M. Coulibaly M. Sutter
  13. 71' V. Tasar D. Sorgić
  14. 73' Joel Schmied
  15. 75' N. Hug L. Obexer
  16. 75' M. Di Giusto T. Çiçek
  17. 78' I. Ndiaye 4-0
  18. 83' S. Sidler P. Schürpf
  19. 83' B. Prokopič M. Gajić
  20. 90' Mohamed Coulibaly
  21. FT4-0

Đội hình

FC Luzern Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Celestini
  1. 32M. Müller 7.3
  2. 27C. Schwegler 7.2
  3. 17S. Grether ▼ 46' 6.6
  4. 15M. Schulz 7.2
  5. 46M. Burch 7.9
  6. 11P. Schürpf ▼ 83' 8.6
  7. 10L. Schaub ⇢2 8.9
  8. 13M. Frýdek 7.2
  9. 3J. Wehrmann ▼ 59' 6.6
  10. 19F. Ugrinic 7.6
  11. 9D. Sorgić ▼ 71' 7.3

Dự bị 7

  1. 7I. Ndiaye ▲ 46' 7.2
  2. 31L. Emini ▲ 59' 7.2
  3. 16V. Tasar ▲ 71' 6.9
  4. 34S. Sidler ▲ 83' 6.9
  5. 21A. Balaruban
  6. 1D. Zibung
  7. 6M. Bürki
FC Vaduz Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 6.0
  2. 4D. Simani 6.2
  3. 21P. Dorn 6.3
  4. 15Y. Schmid 6.7
  5. 27L. Obexer ▼ 75' 5.3
  6. 24C. Gasser ▼ 46' 6.5
  7. 5J. Schmied 6.3
  8. 14M. Gajić ▼ 83' 6.5
  9. 30G. Lüchinger 6.2
  10. 9M. Sutter ▼ 61' 6.5
  11. 11T. Çiçek ▼ 75' 6.9

Dự bị 7

  1. 19D. Đokić ▲ 46' 6.7
  2. 10M. Coulibaly ▲ 61' 6.3
  3. 22N. Hug ▲ 75' 6.5
  4. 7M. Di Giusto ▲ 75' 6.3
  5. 28B. Prokopič ▲ 83' 6.5
  6. 6F. Rahimi
  7. 18J. Ospelt

Thống kê

032
730
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm10
8Trúng đích1
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
2Phạt góc7
2Việt vị0
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
438Chuyền bóng400
346Chuyền chính xác303
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

48Trận đấu41
78Ghi được45
79Thủng lưới67
1.63Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu