FC Luzern
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Vaduz

FC Luzern vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: FC Luzern 1-1 FC Vaduz tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Luzern thắng 5, hòa 3, FC Vaduz thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 8
Sân vận động
Thermoplan Arena, Luzern
Trọng tài
A. Jaccottet
Phong độ
WDWDL FC Luzern
LWLWL FC Vaduz
  1. 20' Manuel Sutter
  2. 22' Denis Simani
  3. 31' D. Sorgić · M. Schulz 1-0
  4. 39' Marius Müller
  5. HT1-0
  6. 49' Àlex Carbonell
  7. 50' Àlex Carbonell
  8. 50' Àlex Carbonell
  9. 61' I. Ndiaye D. Sorgić
  10. 63' B. Prokopič D. Simani
  11. 74' P. Schürpf L. Schaub
  12. 77' N. Hug L. Obexer
  13. 77' M. Di Giusto M. Coulibaly
  14. 87' 1-1 M. Gajić11m
  15. 90' Lorik Emini
  16. 90' Gabriel Lüchinger
  17. 90' V. Tasar T. Ndenge
  18. 90'+4 J. Schmied M. Sutter
  19. FT1-1

Đội hình

FC Luzern Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Celestini
  1. 32M. Müller 6.3
  2. 15M. Schulz 7.2
  3. 4S. Knežević 7.3
  4. 34S. Sidler 6.6
  5. 10L. Schaub ▼ 74' 6.9
  6. 13M. Frýdek 6.3
  7. 14Álex Carbonell 5.3
  8. 8T. Ndenge ▼ 90' 6.3
  9. 19F. Ugrinic 7.3
  10. 31L. Emini 6.6
  11. 9D. Sorgić ▼ 61' 7.0

Dự bị 7

  1. 7I. Ndiaye ▲ 61' 6.3
  2. 11P. Schürpf ▲ 74' 6.2
  3. 29V. Tasar ▲ 90'
  4. 27C. Schwegler
  5. 6M. Bürki
  6. 22Y. Alounga
  7. 1D. Zibung
FC Vaduz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1B. Büchel 6.9
  2. 4D. Simani ▼ 63' 6.2
  3. 21P. Dorn 7.3
  4. 15Y. Schmid 7.7
  5. 27L. Obexer ▼ 77' 6.3
  6. 6F. Rahimi 7.2
  7. 14M. Gajić 8.3
  8. 30G. Lüchinger 6.2
  9. 10M. Coulibaly ▼ 77' 6.0
  10. 9M. Sutter ▼ 90' 6.9
  11. 11T. Çiçek 7.2

Dự bị 7

  1. 28B. Prokopič ▲ 63' 6.7
  2. 22N. Hug ▲ 77' 6.7
  3. 7M. Di Giusto ▲ 77' 7.2
  4. 5J. Schmied ▲ 90'
  5. 18J. Ospelt
  6. 24C. Gasser
  7. 19D. Đokić

Thống kê

144
430
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm13
4Trúng đích4
1Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
4Phạt góc4
9Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
334Chuyền bóng439
251Chuyền chính xác360
75%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
36 74 - 29 +45 84
2
FC Basel 1893
36 60 - 53 +7 53
3
Servette FC
36 45 - 56 -11 50
4
FC Lugano
36 40 - 42 -2 49
5
FC Lausanne-Sport
36 52 - 55 -3 46
6
FC Luzern
36 62 - 59 +3 46
7
FC St. Gallen
36 45 - 48 -3 44
8
FC Zürich
36 53 - 57 -4 43
9
FC Sion
36 48 - 58 -10 38
10
FC Vaduz
36 36 - 58 -22 36
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

48Trận đấu41
78Ghi được45
79Thủng lưới67
1.63Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn21
47Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu