FC Vaduz vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 1-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 24 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 2, hòa 3, FC Luzern thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 17
- Sân vận động
- Rheinpark Stadion, Vaduz
- Trọng tài
- F. San
- Phong độ
- LWLWL FC Vaduz
- WDWDL FC Luzern
- 12' Joel Schmied
- 22' Martin Frýdek
- 24' 0-1 L. Schaub · J. Wehrmann
- 28' Tunahan Cicek
- HT0-1
- 46' Milan Gajić
- 46' ▲ J. Ospelt ▼ B. Büchel
- 61' ▲ D. Đokić ▼ M. Sutter
- 62' ▲ I. Ndiaye ▼ L. Schaub
- 66' Pascal Schürpf
- 68' Denis Simani
- 70' ▲ M. Di Giusto ▼ M. Coulibaly
- 70' ▲ Y. Gomes ▼ G. Lüchinger
- 70' ▲ L. Emini ▼ J. Wehrmann
- 82' ▲ E. Ibrisimovic ▼ J. Schmied
- 82' ▲ A. Balaruban ▼ D. Sorgić
- 90' Ibrahima Ndiaye
- 90'+3 M. Di Giusto · E. Ibrisimovic 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Büchel ▼ 46' 6.5
- 4D. Simani 7.0
- 21P. Dorn 7.3
- 15Y. Schmid 6.9
- 22N. Hug 7.0
- 5J. Schmied ▼ 82' 7.3
- 14M. Gajić 7.9
- 30G. Lüchinger ▼ 70' 6.3
- 10M. Coulibaly ▼ 70' 6.9
- 9M. Sutter ▼ 61' 6.3
- 11T. Çiçek 6.9
Dự bị 7
- 18J. Ospelt ▲ 46' 6.7
- 19D. Đokić ▲ 61' 6.2
- 7M. Di Giusto ⚽ ▲ 70' 7.9
- 35Y. Gomes ▲ 70' 6.3
- 37E. Ibrisimovic ▲ 82' 7.3
- 24C. Gasser
- 6F. Rahimi
- 32M. Müller 6.9
- 27C. Schwegler 7.0
- 15M. Schulz 6.6
- 4S. Knežević 6.3
- 46M. Burch 6.9
- 11P. Schürpf 6.9
- 10L. Schaub ⚽ ▼ 62' 7.3
- 13M. Frýdek 6.9
- 16V. Tasar 6.9
- 3J. Wehrmann ⇢ ▼ 70' 7.0
- 9D. Sorgić ▼ 82' 6.7
Dự bị 7
- 7I. Ndiaye ▲ 62' 6.9
- 31L. Emini ▲ 70' 6.7
- 21A. Balaruban ▲ 82' 6.2
- 5Lucas
- 1D. Zibung
- 34S. Sidler
- 14Álex Carbonell
Thống kê
04⚑4
⚑630
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm12
4Trúng đích2
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
4Phạt góc6
4Việt vị2
15Phạm lỗi9
4Thẻ vàng3
1Cứu thua3
410Chuyền bóng336
321Chuyền chính xác237
78%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 84 | |
| 2 | 36 | 60 - 53 | +7 | 53 | |
| 3 | 36 | 45 - 56 | -11 | 50 | |
| 4 | 36 | 40 - 42 | -2 | 49 | |
| 5 | 36 | 52 - 55 | -3 | 46 | |
| 6 | 36 | 62 - 59 | +3 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 48 | -3 | 44 | |
| 8 | 36 | 53 - 57 | -4 | 43 | |
| 9 | 36 | 48 - 58 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 36 - 58 | -22 | 36 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
41Trận đấu48
45Ghi được78
67Thủng lưới79
1.1Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai47