FC Thun vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Thun 1-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Thun thắng 4, hòa 2, FC Luzern thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 23
- Sân vận động
- Stockhorn Arena, Thun
- Trọng tài
- F. San
- Phong độ
- LDWDL FC Thun
- WWDWD FC Luzern
- 4' 0-1 F. Margiotta
- 9' R. Munsy · N. Hasler 1-1
- 18' Darian Males
- 37' Miguel Castroman
- 44' Marco Burki
- HT1-1
- 46' ▲ S. Sidler ▼ C. Schwegler
- 57' ▲ M. Schulz ▼ I. Voca
- 66' ▲ H. Bandé ▼ R. Munsy
- 72' ▲ B. Eleke ▼ S. Demhasaj
- 81' Hassane Bandé
- 89' ▲ H. Ahmed ▼ M. Castroman
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Faivre 7.2
- 31S. Glarner 6.1
- 28N. Hasler ⇢ 7.6
- 5N. Havenaar 6.9
- 34N. Sutter 6.1
- 20C. Kablan 6.2
- 7M. Castroman ▼ 89' 6.7
- 16L. Bertone 7.4
- 10B. Stillhart 6.9
- 13S. Rapp 7.3
- 9R. Munsy ⚽ ▼ 66' 7.2
Dự bị 7
- 27H. Bandé ▲ 66' 6.9
- 15H. Ahmed ▲ 89'
- 37D. Salanović
- 30A. Hirzel
- 11M. Tosetti
- 39S. Joss
- 4M. Rodrigues
- 32M. Müller 7.2
- 27C. Schwegler ▼ 46' 6.9
- 5Lucão 6.8
- 6M. Bürki 6.5
- 4S. Knežević 7.2
- 42I. Voca ▼ 57' 7.3
- 8W. Ndenge 7.6
- 77Ryder Matos 6.9
- 9F. Margiotta ⚽ 7.4
- 20S. Demhasaj ▼ 72' 7.0
- 29D. Males 6.1
Dự bị 7
- 34S. Sidler ▲ 46' 6.5
- 15M. Schulz ▲ 57' 6.4
- 10B. Eleke ▲ 72' 6.5
- 23S. Enzler
- 17S. Grether
- 21A. Balaruban
- 25D. Mistrafovic
Thống kê
02⚑3
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm9
5Trúng đích6
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
490Chuyền bóng452
374Chuyền chính xác347
76%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 80 - 41 | +39 | 76 | |
| 2 | 36 | 79 - 56 | +23 | 68 | |
| 3 | 36 | 74 - 38 | +36 | 62 | |
| 4 | 36 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 5 | 36 | 46 - 46 | 0 | 47 | |
| 6 | 36 | 42 - 50 | -8 | 46 | |
| 7 | 36 | 45 - 72 | -27 | 43 | |
| 8 | 36 | 40 - 55 | -15 | 39 | |
| 9 | 36 | 45 - 67 | -22 | 38 | |
| 10 | 36 | 33 - 68 | -35 | 27 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
43Trận đấu44
55Ghi được52
78Thủng lưới58
1.28Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai33